Category Archives: Thừa Thiên – Huế

Đỗ trọng tía*

Đỗ trong nam, Chân danh trung quốc Euonymus chinensis Lindl (Evonymus nitida Benth.) Họ Chân danh – Celastraceae Phân bố. Ninh Bình, Quảng Bình (Tuyên Hóa), Thừa ThiênHuế (Bạch Mã), Đà Nẵng(Bà Nà), Đắk Nông (Đắk Mil: Nam Đà), Khánh Hòa (Ninh Hòa), Ninh Thuận (Cà Ná). Mùa hoa quả: Tháng 8-4 năm sau. Công dụng: Chữa phong thấp, đau nhức […]

Đỗ quyên trung bộ*

Rhododendron annamense Rehd. Họ Đỗ quyên – Ericaceae Phân bố: Thừa Thiên Huế (Bạch Mã, Lang Ngoi), Kon Tum (Tu Mơ Rông). Mùa hoa quả: Tháng 3 – 6. Công dụng: Chữa lậu, phong thấp, tổn thương do đòn ngã (rễ); viêm nhánh phế quản mạn tính, chảy máu cam (hoa).

Đỗ quyên hoa đỏ

Đỗ quyên sims, Đỗ quyên tết Rhododendron simsii Planch. Họ Đỗ quyên – Ericaceae Phân bố: Lào Cai (SaPa), Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế (Bạch Mã), Kon Tum. Mùa hoa quả: Hoa tháng 2 – 4, quá già đến tháng 8. Công dụng: Chữa bệnh phụ khoa (kinh nguyệt không đều, bế kinh, hàng lậu), phong […]

Dó kép

Daphne composite: (L. f.) Gilg in Engl. & Prantl (Scopolia composita L. f., Eriosolena composita (L f.) Tiegh.) Họ Trầm – Thymelaeaceae Phân bố: Lai Châu (Tà Phình), Lào Cai (Sa Pa, ò Quy Hồ), Thừa Thiên Huế (Bạch Mã, Hội Mít), Đà Nẵng (Bà Nà), Kon Tum (Đắk Glei, Ngọc Linh, Ngọc Pan), Lâm Đồng (Đà Lạt, Lang Bian, Braian). […]

Dền tía

Dền đỏ, Rau dền tía, Dền canh, Rau dền, Dền Amaranlhus tricolor L. (Amaranthus melancholicus L., A. mangostanusL., A gangeticus L) Họ Rau dền – Amaranthaceae Phân bố.Trồng ở Lạng Sơn (Đồng Đăng), Hà Nội (Từ Liêm), Hải Dương (Ninh Giang) Hà Phòng, Ninh Bình, Thừa Thiên Huế (Huế), Đà Nẵng, Quảng Nam, Kon Tum Gia Lai, Đồng Nai (Trảng […]

Đèn nhẵn

Mà Vitex helogiton K. Schum. Họ Cò roi ngựa – Verbenaccae Phân bố: Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai (Biên Hòa), Tp. Hồ Chí Minh (Thủ Đức). Mùa hoa quả: Tháng 5 – 7. Công dụng: Chữa đau đầu, choáng váng (vỏ thân).

Dền gai*

Rau dền gai, Giền gai Amaranthus spinosus L. Họ Rau dền – Amaranthaceae Phân bố: Sơn La, Hà Giang, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hà Nội, Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hóa, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam (Cù Lao Chàm), Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, […]

Dây xanh nhọn

Dây sương sâm nhọn, Dây xanh nhánh Tiliacora acuminata (Lam) Mich (Menispermum acuminatum Lam, Cocculus acuminatus (Lan.) DC., Tiliacora racemosa Colebr.) Họ Tiết dê – Menispermaceae Phân bố: Thừa ThiênHuế (Bạch Mã), Tp. Hồ Chí Minh (sông Sài Gòn), Kiên Giang (Phú Quốc). Công dụng: Chữa rắn độc cắn (rễ).

Dây vắp cầy*

Vắp cầy, Dây khế, Trường khế Cnestis palala (Lour.) Merr. (Thysanus palata Lour., Cnestis ramifloraGrifti, C. platantha Grifi.) Họ Dây khế rừng – Connaraceae Phân bố: Ninh Bình (Chợ Ghềnh), Nghệ An (Cô Ba, Phủ Quỳ, Canh Trập), Quảng Bình (Tiết Son), Thừa ThiênHuế (Hỏi Mít, Bình Điền, Sông Thủy Cấm), Đà Nẵng (Tourane, Bà Nà), Kon Tum, Tây Ninh, Đồng […]