Category Archives: Vĩnh Long

Đinh hùng lông dài

Đinh hùng tơ Gomphostemma crinitum Wall. ex Benth. Họ Bạc hà – Lamiaceae Phân bố: Lạng Sơn (Hữu Lũng). Mùa hoa quả: Tháng 8 – 10. Công dụng: Chữa sâu quảng, ghẻ lở (lá).

Điên điển phao

Điền thanh hạt tròn, Điền thanh đầm lầy, Điền thanh lưu niên, Muồng rút Sesbania paludosa (Roxb.) Prain (Aeschynomene paludosa Roxb., Sesbania cochinchinensis Kurz, S.roxburghii Mer.) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố. Phổ biến ở các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long, đặc biệt nhiều ở vùng Đồng Tháp Mười; còn gặp ở Đắk Lắk (Hồ Lắk), Đồng Nai (Định Quán); Cây trồng ở Vĩnh Phúc, […]

Dền gai*

Rau dền gai, Giền gai Amaranthus spinosus L. Họ Rau dền – Amaranthaceae Phân bố: Sơn La, Hà Giang, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hà Nội, Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hóa, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam (Cù Lao Chàm), Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, […]

Dây vắp cầy*

Vắp cầy, Dây khế, Trường khế Cnestis palala (Lour.) Merr. (Thysanus palata Lour., Cnestis ramifloraGrifti, C. platantha Grifi.) Họ Dây khế rừng – Connaraceae Phân bố: Ninh Bình (Chợ Ghềnh), Nghệ An (Cô Ba, Phủ Quỳ, Canh Trập), Quảng Bình (Tiết Son), Thừa ThiênHuế (Hỏi Mít, Bình Điền, Sông Thủy Cấm), Đà Nẵng (Tourane, Bà Nà), Kon Tum, Tây Ninh, Đồng […]

Dây mấu*

Dây Gắm, Gắm núi, Dây sót, Klôt (dân tộc ít người ở Lâm Đồng), Vương tôn Gnetum monianum Markgr. Họ Dây gắm – Gnetaceae Phân bố: Rộng, ở nhiều vùng núi thấp của Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hà Nội (núi Ba Vì), Quảng Trị, Đà Nẵng, Lâm Đồng (giữa Đan Kia và Yang Le, núi Braỉan), Tây […]

Dây mật*

Cổ rùa, Dây cóc, (dây) Duốc cá Daris elIiptica (Roxb.) Benth. (Galedupa ellzptica Roxb., Pongamia elIiptica (Roxb.) Wall.) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Từ miền Trung đến Đông Nam Bộ và cây trồng nhiên ở vùng đông băng Sông Cửu Long, đặc biệt là ở Sóc Trăng. Mùa hoa quả: Tháng 4 – 8. Công dụng: Chữa ghẻ nấm (giới tiên) (rễ).

Dây chẽ ba lá hẹp

Liên đằng thorel IIligefa thorelii Gagnep. (Illigera parviaora sensu Gagnep )  Họ Tung – Hemandiaceae Phân bố: Gia Lai (Kon Hà Nừng), Bình Phước (Phước Tuy), Đồng Nai (Biên Hòa, Trảng Bom), Bà Rịa-Vũng Tàu, Vĩnh Long). Mùa hoa quả: Tháng 7 – 10. Công dụng; Chữa mụn nhọt, mẩn ngứa (lá); phong tê thấp (rễ).

Dây cám

Sarcolobus globosus Wall. (Sarcolobus banksii Roem. & Schult. S.spanoghei Miq.) Họ Thiên lý – Asclepiadaceae Phân bố: Quảng Ninh (vịnh Hạ Long), Bình Dương (Thủ Dầu Một), Tây Ninh (Cai Cong), Đồng Nai (Biên Hòa, Long Thành), Tp. Hồ Chí Minh (sông Sài Gòn). Công dụng: Chữa tê thấp (lá).

Dây bầu đất*

Cúc leo Blumea chinensis (L.) DC. (Conyza chinensis L., Duhaldea chinensis(Loưr.) DC.) Họ Cúc – Asteraccae Phân bố: Lào Cai, Sơn La (Mường La, Sông Mã, Yên Châu, Mộc Châu), Hòa Bình (Mai Châu), Cao Bằng, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Bắc Ninh, Hà Nội (Ba Vì), Nam Định, Ninh Bình (Chợ Ghềnh, Cúc Phương), Thanh Hóa, […]

Dâu núi*

Dâu đất, Dâu dại, Xà mai, Long thổ châu, Tam trào long Duchesnea indica (Andr.) Focke in Engl. & Prantl. (Fragaria indica Andr.) Họ Hoa hồng – Rosaceae Phân bố: Lai Châu (Phong Thổ, Giao San), Lào Cai (Sa Pa), Hà Giang (Đồng Văn, Phó Bảng), Tuyên Quang (Tân Trào), Cao Bằng (Tính Túc, Nguyên Bình), Lạng Sơn (Chi Lăng, […]