Category Archives: Hồ Chí Minh

Độc chó

Óc cấu, Tróc cẩu, Dây độc Rourea minor (Gaertn. ) Leenh. ssp. minor Họ Dây khế rừng – Connaraceae Phân bố. Sơn La, Hà Nội, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Bình Dương, Đồng Nai, Tp. Hồ Chí Minh, Bà Rịa Vũng Tàu. Mùa hoa quả. Hoa tháng 3 – 5, quả già đến tháng 8. […]

Đỗ nhược hoa chùm xim*

Bôn dày Pollia thyrsiflora (Blume) Endl. ex Hassk.(Tradescantia thyrsiiloraBlume) Họ Thài lài – Commelinaceae Phân bố: Cao Bằng, Lạng Sơn (Thanh Muội), Bắc Kạn (Ba Bể), Hà Nội (Ba Vì), Đà Nẵng, Phú Yên (Sông Cầu), Khánh Hòa (Nha Trang). Mùa hoa quả: Hoa tháng 9. Công dụng: Chữa cảm nhiễm đường niệu (cả cây).

Đỗ nhược hasskarl

Thài lài lá kiếm Pollia hasskarlii R. Rao (Pollia aclisia Hassk.) Họ Thài lài – Commelinaceae Phân bố: Hà Nội (Ba Vì), Thanh Hóa, Quảng Trị, Ninh Thuận. Công dụng: Chữa phong thấp, viêm bàng quang, sản hậu (rễ).

Đỗ nhược*

Bôn nhật, Thài lài trắng Pollia japonica Thunb. Họ Thài lài – Commelinaceae Phân bố: Lào Cai (SaPa), Lạng Sơn, Bắc Giang, Đồng Nai. Mùa hoa quả: Tháng 7 – 10. Công dụng: Chữa rắn cắn, phù, đau dạ dày, đau đầu, làm thuốc bổ thận, giải độc (thân, rễ).

Điều đỏ

Cây đào Syzygium malaccense (L ) Merr. & Perry (Eugenia malaccense L.) Họ Sim – Myrtaceae Phân bố. Cây trồng ăn quả: Tp. Hồ Chí Minh, miền Đông Nam Bộ Mùa hoa quả: Tháng 3 -10. Công dụng. Chữa sốt (lá), sốt phát ban (hat), làm thuốc lợi tiểu (rễ).

Diệp hạ châu*

Euphorbiaceae Phân bố: Hiện được tròng ở một số địa phương Mùa hoa quả: Rải rác trong năm, tùy thời gian cây mọc, Công dụng: Chữa bệnh gan, làm thuốc thông tiểu, thông sữa, điều kinh sứa huyết và thông kinh trục ứ, trị mụn nhọt lở ngứa ngoài da, rắn tết cắn, đau yết hầu, viêm cổ họng, đinh […]

Đìa đụn đỉnh*

Song quân chót Heliciopsis terminalis (Kurz) Sleum. (Helicia terminalis Kurz, H. balansaeLecomte) Họ Chẹo thui – Proteaceae Phân bố: Quảng Ninh (Móng Cái, Hà Cối), Hà Nội (Ba Vì), Đà Nẵng (Hải Văn, Liên Chiểu), Kon Tum (Đắk Tô, Ngọc Pan), Đắk Nông (Đắk Mil, Đức Minh), Lâm Đồng (Di Linh, Đinh Trang Thượng), Khánh Hòa (Nha Trang, Phú Hữu). […]

Dền tía

Dền đỏ, Rau dền tía, Dền canh, Rau dền, Dền Amaranlhus tricolor L. (Amaranthus melancholicus L., A. mangostanusL., A gangeticus L) Họ Rau dền – Amaranthaceae Phân bố.Trồng ở Lạng Sơn (Đồng Đăng), Hà Nội (Từ Liêm), Hải Dương (Ninh Giang) Hà Phòng, Ninh Bình, Thừa Thiên Huế (Huế), Đà Nẵng, Quảng Nam, Kon Tum Gia Lai, Đồng Nai (Trảng […]

Đèn nhẵn

Mà Vitex helogiton K. Schum. Họ Cò roi ngựa – Verbenaccae Phân bố: Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai (Biên Hòa), Tp. Hồ Chí Minh (Thủ Đức). Mùa hoa quả: Tháng 5 – 7. Công dụng: Chữa đau đầu, choáng váng (vỏ thân).

Dền gai*

Rau dền gai, Giền gai Amaranthus spinosus L. Họ Rau dền – Amaranthaceae Phân bố: Sơn La, Hà Giang, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hà Nội, Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hóa, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam (Cù Lao Chàm), Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, […]