Category Archives: Đà Nẵng

Dọc khế*

Cà muối quả mỏng, Giáng lệ, Bê ban Cipadessa baccifera (Roth) Miq. (Melia baccifera Roth, Cipadessa fiuticosa Blume) Họ Xoan – Meliaceae Phân bố: Sơn La (Mộc Châu), Cao Bằng, Lạng Sơn, Hòa Bình (Mường Thôn), Kon Tum (Đắk Glei, Đắk Chong), Lâm Đồng (Đà Lạt, Đơn Dương, Di Linh, Lang Hanh). Mùa hoa quả: Tháng 3 – 9. Công dụng: Chữa […]

Đỗ trọng tía*

Đỗ trong nam, Chân danh trung quốc Euonymus chinensis Lindl (Evonymus nitida Benth.) Họ Chân danh – Celastraceae Phân bố. Ninh Bình, Quảng Bình (Tuyên Hóa), Thừa ThiênHuế (Bạch Mã), Đà Nẵng(Bà Nà), Đắk Nông (Đắk Mil: Nam Đà), Khánh Hòa (Ninh Hòa), Ninh Thuận (Cà Ná). Mùa hoa quả: Tháng 8-4 năm sau. Công dụng: Chữa phong thấp, đau nhức […]

Đỗ trọng*

Eucommia ulmoides Oliv. Họ Đỗ trọng – Eucommiaceae Phân bố: Cây nhập trồng ở Lai Châu, Lào Cai (Sa Pa), Hòa Bình (MaiChâu), Sơn La (Mộc Châu), Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hà Nội (Ba Vì), Thanh Hòa, Gia Lai, Lâm Đồng (Đà Lạt). Công dụng: Chữa thận hư, đau lưng, chân gối yếu mỏi, phong thấp, tê phù, tăng […]

Đỗ quyên moulmain

Đỗ quyên lá nhọn Rhododendron moulmainense Hook. (Rhododendron oxyphyllumFranch. ) Họ Đỗ quyên – Ericaceae Phân bố: Lai Chân, Lào Cai (Sa Pa), Cao Bằng (Phia Oắc), Hà Nội, Đà Nẵng (Bà Nà), Kon Tum (Đắk Glei, Ngọc Linh, Ngọc Pan). Mùa hoa quả: Tháng 12 – 4 năm sau. Công dụng: Chữa lao phổi, thủy thũng và đòn […]

Đỗ nhược hoa chùm xim*

Bôn dày Pollia thyrsiflora (Blume) Endl. ex Hassk.(Tradescantia thyrsiiloraBlume) Họ Thài lài – Commelinaceae Phân bố: Cao Bằng, Lạng Sơn (Thanh Muội), Bắc Kạn (Ba Bể), Hà Nội (Ba Vì), Đà Nẵng, Phú Yên (Sông Cầu), Khánh Hòa (Nha Trang). Mùa hoa quả: Hoa tháng 9. Công dụng: Chữa cảm nhiễm đường niệu (cả cây).

Dó kép

Daphne composite: (L. f.) Gilg in Engl. & Prantl (Scopolia composita L. f., Eriosolena composita (L f.) Tiegh.) Họ Trầm – Thymelaeaceae Phân bố: Lai Châu (Tà Phình), Lào Cai (Sa Pa, ò Quy Hồ), Thừa Thiên Huế (Bạch Mã, Hội Mít), Đà Nẵng (Bà Nà), Kon Tum (Đắk Glei, Ngọc Linh, Ngọc Pan), Lâm Đồng (Đà Lạt, Lang Bian, Braian). […]

Dò đất*

Dương đài nam, Tòa dương, Chu ca ra Balanophora indica (Amott) Griff. (Langsdorffia indica ssp.(Amott) B. Hansen,Balanophora pierrei Tiegh., B. pierrei var. tonkmense Lecomtẹ, & gracilis Tiegh., Balanophora sphaerica (Tiegh.) Lecomte, B. annamensisMtoore) Họ Dó đất – Balanophoraceae Phân bố: Hà Nội (Ba Vì, Làng Cốc), Hà Nam (Kiên Khê) Đà Nẵng (Bà Nà, Hải Vân) Hòa (Nha Trang; giữa Nha Trang, Ninh Hòa, Vọng Phu), Kon Tum (Đăk Glei, […]

Đinh hùng trung quốc

Gomphostemma chinense Oliv. Họ Bạc hà – Lamiaceae Phân bố; Lào Cai (Sa Pa), Sơn La (Mộc Châu, Mường Bu), Lang Sơn (Hữu Lùn ) Mùa hoa quả: Hoa tháng 8 – 9, quả: Tháng 10 – 12. Công dụng: Chữa sâu quảng, ghẻ lở (lá); viêm gan, thần kinh suy nhược (phần trên mặt đất)

Đinh hùng răng nhỏ*

Gomphostemma microdon Dunn Họ Bạc hà – Lamiaccae Phân bố: Lai Châu (Điện Biên Phú), Sơn La (Mộc Châu, Mường Sang). Mùa hoa quả: Tháng 8 – 12. Công dụng: Chữa viêm thận, viêm niệu đạo, làm thuốc bổ (rễ).

Đỉnh đầu

Nhân trần Acrocephalus capitatus (Roth) Benth.) Họ Bạc hà – Lamiaceae Phân bố: Lào cai (Bắc Hải Sa Pa) Hà Giang, Quảng Ninh (Uông Bi), Hà Nội (Ba Vì), Đà Nẵng, Kon Tum (Sa Thầy) Gia Lai (An Khê), Đắk Nông (Đắk Mil), Khánh Hòa (Nha Trang). Ninh Thuận (Cà Ná), Đồng Nai (Biên Hòa), An Giang […]