Category Archives: Khánh Hòa

Dọc mùng

Môn to Colocasia gigantea (Blume ex Hassk.) Hook. f. (Calladium giganteumBlume ex HaSSk., Leucocasiagigantea (Blume) Sohott, Colocasia indica auct.) Họ Ráy – Araceae Phân bố: Hòa Binh,Hà Nội, Ninh Bình (Cúc Phương), Quảng Trị, Khánh Hòa, Đồng Nai (Biên Hòa). Công dụng: Chữa chứng thùng độc, bệnh phong, đòn ngã tổn thương và ghẻ nấm (cả cây hoặc thân củ).

Độc chó

Óc cấu, Tróc cẩu, Dây độc Rourea minor (Gaertn. ) Leenh. ssp. minor Họ Dây khế rừng – Connaraceae Phân bố. Sơn La, Hà Nội, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Bình Dương, Đồng Nai, Tp. Hồ Chí Minh, Bà Rịa Vũng Tàu. Mùa hoa quả. Hoa tháng 3 – 5, quả già đến tháng 8. […]

Đỗ trọng tía*

Đỗ trong nam, Chân danh trung quốc Euonymus chinensis Lindl (Evonymus nitida Benth.) Họ Chân danh – Celastraceae Phân bố. Ninh Bình, Quảng Bình (Tuyên Hóa), Thừa ThiênHuế (Bạch Mã), Đà Nẵng(Bà Nà), Đắk Nông (Đắk Mil: Nam Đà), Khánh Hòa (Ninh Hòa), Ninh Thuận (Cà Ná). Mùa hoa quả: Tháng 8-4 năm sau. Công dụng: Chữa phong thấp, đau nhức […]

Đỗ quyên hoa trắng

Đỗ quyên fieury RhododendronfieuryiDop inA. Chev. Họ Đỗ quyên – Ericaceae Phân bố: Lào Cai (SaPa), Khánh Hòa, Kon Tum (Đắk Glei, Ngọc Linh), Lâm Đồng (Lang Bian) Mùa hoa quả: Tháng 2 – 5. Công dụng: Chữa viêm khí quản mạn tính (cành, lá); chữa phong thấp đau xương (rễ)

Đỗ nhược hoa chùm xim*

Bôn dày Pollia thyrsiflora (Blume) Endl. ex Hassk.(Tradescantia thyrsiiloraBlume) Họ Thài lài – Commelinaceae Phân bố: Cao Bằng, Lạng Sơn (Thanh Muội), Bắc Kạn (Ba Bể), Hà Nội (Ba Vì), Đà Nẵng, Phú Yên (Sông Cầu), Khánh Hòa (Nha Trang). Mùa hoa quả: Hoa tháng 9. Công dụng: Chữa cảm nhiễm đường niệu (cả cây).

Dó bắc phương

Edgeworthia gardneri (Wall.) Meisn. (Daphne gardneri Wall., Edgeworthia chrysantha Lindl.) Họ Trầm – Thymelacaceae Phân bố: Khánh Hòa. Công dụng: Chữa di mộng tỉnh, táo tiết, bạch trọc, hư lâm, huyết băng, bạch đới và thương tổn bên trong cơ thể (rễ); mắt có màng, nhiều nước mắt, sợ chói mắt, hư lâm, mất tiếng (nụ hoa và hoa); đòn […]

Đỉnh đầu

Nhân trần Acrocephalus capitatus (Roth) Benth.) Họ Bạc hà – Lamiaceae Phân bố: Lào cai (Bắc Hải Sa Pa) Hà Giang, Quảng Ninh (Uông Bi), Hà Nội (Ba Vì), Đà Nẵng, Kon Tum (Sa Thầy) Gia Lai (An Khê), Đắk Nông (Đắk Mil), Khánh Hòa (Nha Trang). Ninh Thuận (Cà Ná), Đồng Nai (Biên Hòa), An Giang […]

Diệp hạ châu thấp

Bồ ngót rùng Phyllanthus elegans Wall. ex Muell.-Arg. (Phyllanthus glaucifolius Ridl.) Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Khánh Hòa (Hòn Bà), Kiên Giang (Phú Quốc). Mùa hoa quả: Hoa Tháng 12. Công dụng: Chữa tua lưỡi (lá), sốt (rễ).

Đìa đụn đỉnh*

Song quân chót Heliciopsis terminalis (Kurz) Sleum. (Helicia terminalis Kurz, H. balansaeLecomte) Họ Chẹo thui – Proteaceae Phân bố: Quảng Ninh (Móng Cái, Hà Cối), Hà Nội (Ba Vì), Đà Nẵng (Hải Văn, Liên Chiểu), Kon Tum (Đắk Tô, Ngọc Pan), Đắk Nông (Đắk Mil, Đức Minh), Lâm Đồng (Di Linh, Đinh Trang Thượng), Khánh Hòa (Nha Trang, Phú Hữu). […]