Category Archives: Quảng Nam

Dọc mùng

Môn to Colocasia gigantea (Blume ex Hassk.) Hook. f. (Calladium giganteumBlume ex HaSSk., Leucocasiagigantea (Blume) Sohott, Colocasia indica auct.) Họ Ráy – Araceae Phân bố: Hòa Binh,Hà Nội, Ninh Bình (Cúc Phương), Quảng Trị, Khánh Hòa, Đồng Nai (Biên Hòa). Công dụng: Chữa chứng thùng độc, bệnh phong, đòn ngã tổn thương và ghẻ nấm (cả cây hoặc thân củ).

Đỗ trọng tía*

Đỗ trong nam, Chân danh trung quốc Euonymus chinensis Lindl (Evonymus nitida Benth.) Họ Chân danh – Celastraceae Phân bố. Ninh Bình, Quảng Bình (Tuyên Hóa), Thừa ThiênHuế (Bạch Mã), Đà Nẵng(Bà Nà), Đắk Nông (Đắk Mil: Nam Đà), Khánh Hòa (Ninh Hòa), Ninh Thuận (Cà Ná). Mùa hoa quả: Tháng 8-4 năm sau. Công dụng: Chữa phong thấp, đau nhức […]

Dò leo

Gió leo Enkleia siamensis (Kurz) chl. (Linostoma siamense Kurz, L. scandensvar. oblonngolia Lecomte, Enkleia malaccensis auct. ) Họ Trầm – Thymelaeaceae Phân bố: Đắk Lắk, Ninh Thuận (Phan Rang). Mùa hoa quả: Tháng 12 – 3 năm sau. Công dụng: Dùng gây xổ và độc khi dùng với liều cao (quả), chữa đau mắt (lá).

Dó giấy*

Dó gân, Dó balansa, Gió rừng Rhamnoneuron balansae (Drake) Gilg in Engl. & Prantl (Wikstroemia balansae Drace) Họ Trầm – Thymelaeaceae Phân bố: Lai Châu (San Tan Ngai), Sơn La, Lào Cai (Trái Hút), Lạng Sơn (Bắc Sơn), Quảng Ninh (Tiên Yên, Ba Chẽ, Hà có, Đầm Hà), Phú Thọ (Phú Hộ, La phù), Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hòa […]

Diệp hạ châu*

Euphorbiaceae Phân bố: Hiện được tròng ở một số địa phương Mùa hoa quả: Rải rác trong năm, tùy thời gian cây mọc, Công dụng: Chữa bệnh gan, làm thuốc thông tiểu, thông sữa, điều kinh sứa huyết và thông kinh trục ứ, trị mụn nhọt lở ngứa ngoài da, rắn tết cắn, đau yết hầu, viêm cổ họng, đinh […]

Dền tía

Dền đỏ, Rau dền tía, Dền canh, Rau dền, Dền Amaranlhus tricolor L. (Amaranthus melancholicus L., A. mangostanusL., A gangeticus L) Họ Rau dền – Amaranthaceae Phân bố.Trồng ở Lạng Sơn (Đồng Đăng), Hà Nội (Từ Liêm), Hải Dương (Ninh Giang) Hà Phòng, Ninh Bình, Thừa Thiên Huế (Huế), Đà Nẵng, Quảng Nam, Kon Tum Gia Lai, Đồng Nai (Trảng […]

Đèn nhẵn

Mà Vitex helogiton K. Schum. Họ Cò roi ngựa – Verbenaccae Phân bố: Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai (Biên Hòa), Tp. Hồ Chí Minh (Thủ Đức). Mùa hoa quả: Tháng 5 – 7. Công dụng: Chữa đau đầu, choáng váng (vỏ thân).

Dền leo*

Địa lính đến Deeringia nmaranthoides (Lam) Merr. (Achyranthes amaranthoidesLam, Deeringia celosioides R. Br.) Họ Rau dền – Amaranthaceae Phân bố: Lào Cai, Lạng Sơn, Quảng Ninh (Quảng Yên), Hà Nội (Bà Vì), Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Đắk Lắk, Ninh Thuận (Phan Rang, Cà Ná), Đồng Nai (Biên Hòa). Mùa hoa quả: Tháng 3 – […]

Dền gai*

Rau dền gai, Giền gai Amaranthus spinosus L. Họ Rau dền – Amaranthaceae Phân bố: Sơn La, Hà Giang, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hà Nội, Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hóa, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam (Cù Lao Chàm), Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, […]

Dền cơm*

Dền tái, Dền xanh, Dền đát . Amaranthus lividus L. (Amaranthus viridis L., A. ascendens Loisel., A. viridis var. Iemcarpa Gagnep.) Ho Rau dền – Amaranthaceae Phân bố – Sơn La, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hà Nội (Ba Vì, Hà Nội (Từ Liêm), Hải Phong, Nam Định, Ninh Binh (Cúc Phương) Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hoa (Nha Trang), Tp. Hồ Chí Minh. Mùa […]