Category Archives: Thảo dược

Đóm lông*

Thổ  mật, Thẩu mật đen, Dền dóc, Bi điền đồng chu Bridelia monoica (Lour.) Merr. (Cluytua monoica Lour., Bridelia tomentosa Blume) Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Phổ biến ở khắp nơi. Mùa hoa quả: Tháng 7 – 10 Công dụng: Chữa thần kinh suy nhược, kinh nguyệt không đều, đau dạ dày, đau bụng (Vỏ rễ, lá); thấp khớp, đau nhức […]

Đom đóm*

Bọ nét, Bọ nẹt lá bầu dục, Sói dại, Sóc dại Alchornea rugosa (Lour.) Muell.-Arg. (Cladodes rugosa Lour., Alchornea javensis Muell.-Arg, A. hainanensis Pax ex Hoffm.) Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Rải rác ở các tỉnh thuộc vùng núi thấp và trung du. Mùa hoa quả: Tháng 3 – 6. Công dụng: Làm thuốc nhuận tràng, tẩy (hạt).

Dời dợi*

Quả vú dê, châu pèng mọc, cách thư đa hùng Fissistigma polyanthoides (DC) Merr.(Melodorum polyanthoides DC., Fissistigma polyanthoides (DC) Phamh.) Họ Na – Annonaceae Phân bố: Lào Cai (Phố Lu, Bắc Hà, Sa Pa), Sơn La (Sông Mã, Sốp Cộp), Cao Bằng (Quảng Hòa), Lạng Sơn (Hữu Lũng), Thái Nguyên (Lang Hit), Quảng Ninh (Tiên Yên, Hà Cối, Hòn Gai, […]

Đồi

Bí đặc, Quả dồi, Xúc xích Kigelia africana (Lam.) Benth. (Bignonia africana Lam., Crescentia pinnata Jacq., Kigelia pinnata (Jacq.) DC.) Họ Núc nác – Bignoniaceae Phân bố: Cây trông ở Hà Nội và một số địa phương khác. Công dụng: Chữa lở loét (quả); tê thấp (rễ); lỵ, bệnh hoa liễu (vỏ thân); làm thuốc tẩy (quả).

Dọc mùng

Môn to Colocasia gigantea (Blume ex Hassk.) Hook. f. (Calladium giganteumBlume ex HaSSk., Leucocasiagigantea (Blume) Sohott, Colocasia indica auct.) Họ Ráy – Araceae Phân bố: Hòa Binh,Hà Nội, Ninh Bình (Cúc Phương), Quảng Trị, Khánh Hòa, Đồng Nai (Biên Hòa). Công dụng: Chữa chứng thùng độc, bệnh phong, đòn ngã tổn thương và ghẻ nấm (cả cây hoặc thân củ).

Dọc khế*

Cà muối quả mỏng, Giáng lệ, Bê ban Cipadessa baccifera (Roth) Miq. (Melia baccifera Roth, Cipadessa fiuticosa Blume) Họ Xoan – Meliaceae Phân bố: Sơn La (Mộc Châu), Cao Bằng, Lạng Sơn, Hòa Bình (Mường Thôn), Kon Tum (Đắk Glei, Đắk Chong), Lâm Đồng (Đà Lạt, Đơn Dương, Di Linh, Lang Hanh). Mùa hoa quả: Tháng 3 – 9. Công dụng: Chữa […]

Độc hoạt đuôi trâu

Ngưu vĩ độc hoạt Heracleum hemsleyanum Diels Họ Hoa tán – Apiaceae Phân bố: Cây nhập trồng ở SaPa Lào Cai. Công dụng: Chữa phong hàn, đau lưng, tê mỏi chân tay, viêm khí quản mạn tinh, đau đầu, đau răng (thân rễ)

Độc hoạt*

Angelica pubescens Maxim. Họ Hoa tán – Apiaceae Phân bố. Cây nhập trồng ở một số nơi; Lào Cai (Sa Pa), Lai Châu (Sìn Hồ) Công dụng. Chữa phong thấp đau khớp, trúng phong co quắp, lưng gối đau mỏi, chân tay cảm gió, đau đầu, đau răng (thân, rễ).

Độc chó

Óc cấu, Tróc cẩu, Dây độc Rourea minor (Gaertn. ) Leenh. ssp. minor Họ Dây khế rừng – Connaraceae Phân bố. Sơn La, Hà Nội, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Bình Dương, Đồng Nai, Tp. Hồ Chí Minh, Bà Rịa Vũng Tàu. Mùa hoa quả. Hoa tháng 3 – 5, quả già đến tháng 8. […]