Category Archives: Hà Giang

Dời dợi*

Quả vú dê, châu pèng mọc, cách thư đa hùng Fissistigma polyanthoides (DC) Merr.(Melodorum polyanthoides DC., Fissistigma polyanthoides (DC) Phamh.) Họ Na – Annonaceae Phân bố: Lào Cai (Phố Lu, Bắc Hà, Sa Pa), Sơn La (Sông Mã, Sốp Cộp), Cao Bằng (Quảng Hòa), Lạng Sơn (Hữu Lũng), Thái Nguyên (Lang Hit), Quảng Ninh (Tiên Yên, Hà Cối, Hòn Gai, […]

Độc chó

Óc cấu, Tróc cẩu, Dây độc Rourea minor (Gaertn. ) Leenh. ssp. minor Họ Dây khế rừng – Connaraceae Phân bố. Sơn La, Hà Nội, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Bình Dương, Đồng Nai, Tp. Hồ Chí Minh, Bà Rịa Vũng Tàu. Mùa hoa quả. Hoa tháng 3 – 5, quả già đến tháng 8. […]

Độc biển đậu*

Physostigma venenosum Balf. Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Cây trồng ở nhiều nơi. Mùa hoa quả: Hoa tháng 11 – 12. Công dụng: Chiết physostigmỉn dùng điều trị chứng mất trương lực cơ một và bàng quang, bệnh nhược cơ, giải độc khi dùng quá liều thuốc giãn cơ kiểu cucar (hạt).

Dọc*

Mạy bao Garcinia multiflora Champ. ex Benth. (Garcinia balansae Baill., G. tonkinensis Vesque) Họ Bứa – Clusiaceae Phân bố: Lào Cai (Sa Pa), Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn (Đồng Đăng), Quảng Ninh, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Phú Thọ (Thanh Ba, Chân Mộng), Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hòa Bình (Chợ Bờ, Núi Biểu), Hà Nội (Ba Vì, Thủ Pháp), Kon Tum […]

Dò leo

Gió leo Enkleia siamensis (Kurz) chl. (Linostoma siamense Kurz, L. scandensvar. oblonngolia Lecomte, Enkleia malaccensis auct. ) Họ Trầm – Thymelaeaceae Phân bố: Đắk Lắk, Ninh Thuận (Phan Rang). Mùa hoa quả: Tháng 12 – 3 năm sau. Công dụng: Dùng gây xổ và độc khi dùng với liều cao (quả), chữa đau mắt (lá).

Đinh lăng đĩa

Polyscias scutellaria (Burm.f.) Fosb. (Crassula scutellaria Burm. f., Nothopanax scutellarius(Burm. f.) Merr. ex Phamh. ) . Họ Nhân sâm – Araliaceae Phân bố: Cây trồng. Công dụng: Dùng như là thuốc kích thích tiêu hóa, đắp vết bông (lá); chữa ghẻ ngứa (vỏ thân)

Đỉnh đầu

Nhân trần Acrocephalus capitatus (Roth) Benth.) Họ Bạc hà – Lamiaceae Phân bố: Lào cai (Bắc Hải Sa Pa) Hà Giang, Quảng Ninh (Uông Bi), Hà Nội (Ba Vì), Đà Nẵng, Kon Tum (Sa Thầy) Gia Lai (An Khê), Đắk Nông (Đắk Mil), Khánh Hòa (Nha Trang). Ninh Thuận (Cà Ná), Đồng Nai (Biên Hòa), An Giang […]

Đinh cánh

Đinh vàng, Muồng nước Pauldopia ghorta (G. Don) Steen. (Bignonia ghorta G. Don, Radermachera alata Dop) Họ Núc nác – Bignoniaceae Phân bố: Sơn La (Mường Muội), Hòa Bình (Quý Đức), Ninh Bình Công dụng: Dùng làm thuốc lương huyết, giải độc, tiếp cốt chỉ thống (vỏ rễ).

Diếp xoăn

Cải ô rô, Bồ công anh hoa tím Cichorium instybus L. Họ Cúc – Asteraceae Phân bố. Trồng ở Lào Cai (SaPa), Sơn La, Hà Giang, Lâm Đông (Đà Lạt). Mùa hoa quả: Hoa Tháng 7. I Công dụng; Làm thuốc nhuận tràng, lợi mật, lợi tiểu (rễ, lá).

Diệp hạ châu*

Euphorbiaceae Phân bố: Hiện được tròng ở một số địa phương Mùa hoa quả: Rải rác trong năm, tùy thời gian cây mọc, Công dụng: Chữa bệnh gan, làm thuốc thông tiểu, thông sữa, điều kinh sứa huyết và thông kinh trục ứ, trị mụn nhọt lở ngứa ngoài da, rắn tết cắn, đau yết hầu, viêm cổ họng, đinh […]