Tag Archives: bạch đới

Điền thanh

Điền thanh thân xanh, Điển điển sợi, Muồng Sesbania cannabina (Retz.) Pers. (Aeschynomene cannabina Retz., Coronilla sericea Willd., Sesbaniasericea (Willd.) Link) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Trồng phổ biến ở các tỉnh đồng bằng sông Hồng. Công dụng: Chữa khó tiêu (hạt), bach đới, đái ra máu (cả cây).

Địa chi

Cladonia alpestris (L.) Rabht. Họ Địa chi – Cladoniaceae Phân bố: Lào Cai. Công dụng: Chữa cao huyết áp, đau đầu mắt hoa, thiên đầu thống, mắt mở, hư lao, chảy máu mũi, bạch đới, kinh nguyệt không đều (tản).

Dâu tằm*

Dâu tàu, Tằm tang Morus alba L. (Morus indica L., M. atropurpurea Roxb.) Họ Dâu tằm – Moraceae Phân bố: Trồng phổ biến ở các địa phương. Mùa hoa quả: Tháng 3 – 5. Công dụng: Chữa phế nhiệt, hen suyễn, khái huyết, phù thũng, dị ứng do ăn uống, bụng trường to, tiểu tiện không thông (vò rễ); tê thấp, […]

Dâu núi*

Dâu đất, Dâu dại, Xà mai, Long thổ châu, Tam trào long Duchesnea indica (Andr.) Focke in Engl. & Prantl. (Fragaria indica Andr.) Họ Hoa hồng – Rosaceae Phân bố: Lai Châu (Phong Thổ, Giao San), Lào Cai (Sa Pa), Hà Giang (Đồng Văn, Phó Bảng), Tuyên Quang (Tân Trào), Cao Bằng (Tính Túc, Nguyên Bình), Lạng Sơn (Chi Lăng, […]

Dâu bầu

Morus cathayana Hemsl. (Morus cathayana form. culta Gagnep. ) Họ Dâu tằm – Moraceae Phân bố: Trồng nhiều ở miền Nam Việt Nam: Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bến Tre. Công dụng: Chữa phế nhiệt, hen suyễn, khái huyết, phù thũng, dị ứng do ăn uống, bụng trướng to, tiểu tiện không thông (vỏ, rễ); tê thấp, đau thắt […]

Đăng tiêu hoa to*

Campsis grandiflora (Thunb.) Schum. (Bignonia grandiflora Thunb.) Họ Núc nác – Bignoniaceae Phân bố: Trồng làm cảnh. Mùa hoa quả: Tháng 5 – 8. Công dụng: Chữa bế kinh, kinh nguyệt không đều, bạch đới, rong kinh, đau vùng thượng vi (hoa); thấp khớp, viêm dạ dày một cấp (rễ); đòn ngã tổn thương (rể, lá).

Đăng tiêu

Campsis radicans (L.) Seem. (Bignonia radicans L.) Họ Núc nác – Bignoniaceae Phân bố: Trồng làm cảnh ở một số địa phương. Mùa hoa quả: Hoa tháng 4 – 9, quả: Tháng 10 -12. Công dụng: Chữa kinh nguyệt không đều, bạch đới (hoa); thấp khớp, viêm dạ dày, đòn ngã tổn thương (rễ)

Dâm bụt*

Râm bụt, Hoa râm bụt, Bụp, Bông bụp Hibiscus rosa-sinensis L. Họ Bông – Malvaceae Phân bố. Thường trồng làm cảnh hoặc làm hàng rào, phổ biến ở nhiều nơi Mùa hoa quả: Hoa Tháng 3-10. Công dụng: Chữa viêm tuyến mang tai, viêm kết mạc cấp, viêm khi quân, viêm đường tiết niệu, viêm cổ tử cung, bạch […]

Đa nhẵn*

Đa trụi, Sung trụi Ficus glaberrima Blume Họ Dâu tằm – Moraceae Phân bố: Mọc hoang và trồng ở Tuyên Quang, Lạng Sơn, Hòa Bình, Hà Nội, Ninh Bình, Đồng Nai, Kiên Giang (Hà Tiên). Mùa hoa quả: Tháng 3 – 7. Công dụng: Làm thuốc kích thích tiêu hóa, chữa ỉa lỏng, bạch đới (vỏ thân).