Tag Archives: đái ra máu

Điền thanh

Điền thanh thân xanh, Điển điển sợi, Muồng Sesbania cannabina (Retz.) Pers. (Aeschynomene cannabina Retz., Coronilla sericea Willd., Sesbaniasericea (Willd.) Link) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Trồng phổ biến ở các tỉnh đồng bằng sông Hồng. Công dụng: Chữa khó tiêu (hạt), bach đới, đái ra máu (cả cây).

Dây quạch bắc bộ*

Dây quạch bắc bộ Bauhinia coccinea (Lour.) DC. ssp. tonkinensis (Gagnep.) K. & S. Larsen (Bauhinia ferruginea Roxb. var. tonkinensis Gagnep.) Họ Vang – Caesalpiniaceae Phân bố. Yên Bái, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Bắc Giang, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hà Nội, Hòa Bình. Mùa hoa quả. Tháng 5 – 11. Công dụng: Chữa đái ra máu (thân).

Dây gố*

Dây mấu đỏ, Móng trâu balansa Bauhinia ornata Kurz var. balansae (Gagnep.) K. & S. Larsen (Bauhinia balansae Gagncp.) Họ Vang – Caesalpiniaceae Phân bố: Thứ đặc hữu của miên Bắc Việt Nam: Lào Cai (Sa Pa), Hà Giang (Bắc Quang), Thái Nguyên, Lạng Sơn (Làng Mẹt), Bắc Giang (Kép), Hà Nội (Ba Vì). Mùa hoa quả: Hoa Tháng 4 […]

Dâu tây dại

Fragaria nilgerrensis Schltr. ex J Gay Họ Hoa hồng – Rosaceae Phân bố Lai Châu (Phong Thổ), Lào Cai (Sa Pa), Hà Giang (Đồng Văn), Cao Bằng (Nguyên Bình) Mùa hoa quả. Tháng 4 – 7. Công dụng Chữa la chảy, ho, lỵ amip, viêm vòm miệng, vết thương, phong tê thấp, đau lưng, đái ra máu, làm thuốc […]

Dành dành lá hẹp*

Sơn chỉ từ, Thủy hoàng chi Gardenia stenophylla Merr. Họ Cà phê – Rubiaceae Phân bố: Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hải Dương (Chí Linh), Quảng Ninh. Mùa hoa quả: Hoa Tháng 5 – 8. Công dụng: Chữa sốt vàng da, bệnh về gan, đau mắt đỏ, đau răng, loét miệng, tiểu tiện khó khăn, đái ra máu, chảy máu cam, thổ […]

Dành dành*

Chi tử, Dành tàu Gardenia augusta (L.) Merr. (Varneria augusta L., GardeniajasminoidesJ. Ellis, G. florida L.) Họ Cà phê – Rubiaceae Phân bố: Bác Giang, Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hà Nội (Ba Vì), Thừa ThiênHuế. Mùa hoa quả: Tháng 5 – 7, quả: Tháng 8 -10. Công dụng. Chữa sot vàng da, bệnh về gan, đau mặt đỏ, đau răng, loét miệng, tiểu tiện […]

Đại kế* 

Ô rô cạn, Sơn ngưu Cirsium japonicum Fish. ex DC. (Cnicusjaponicus (DC) Maxim, Cirsium hainanensis Masam) Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Lai Châu, Lào Cai, Sơn La (Yên Châu, Mộc Châu), Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Ninh Bình (Chợ Ghềnh), Thanh Hóa. Mùa hoa quả: Tháng 5 -11. Công dụng: Chữa các dạng xuất huyết, chảy máu cam, ho ra máu, lao, […]

Củ nưa*

Bạch tinh Tacca Ieontopetaloides (L.) Kuntze (Leontice lentopetaloides L., Tacca pinnatzfida Forst. & Forst. f., T. viridis Hemsl.) Họ Râu hùm – Taccaceae Phân bố: Quảng Ngãi, Bình Thuận (Mũi Né), Bà Rịa-Vũng Tàu (Côn Đảo), Tp. Hồ Chí Minh (Thủ Đức), Kiên Giang (Hòn Chồng, Thổ Chu).Cũng thường trồng để lấy cũ làm bột. Mùa hoa quả: Tháng 6 – 10. Công […]

Củ nâu*

Khoai leng Dioscorea cirrhosa Lour. (Dioscorea rhipogonoides Oliv., D. bonnetii A. Chev.) Họ Củ nâu – Dioscorcaceae Phân bố: Lào Cai (SaPa), Quảng Ninh (Quảng Yên), Bắc Kạn, Thái Nguyên, Hà Nội (Ba Vì), Thanh Hóa, Nghệ An, các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên, Mùa hoa quả: Tháng 7 – 9. Công dụng: Chữa tiêu chảy, kiết lỵ, các […]