Tag Archives: đau họng

Dây sâm*

Sâm lông, Sâm nam lông, Dây mối, Hoàng đằng chân vịt Cyclea barbata Miers. (Cycleya peltata Miq., Cocculus peltatus DC.) Họ Tiết dê – Menispermaceae Phân bố: Khánh Hòa (Nha Trang, Phú Hữu), Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Đồng Nai (Biên Hòa, Cai Công, Trảng Bom), Tp. Hồ Chí Minh (Thủ Đức). Mùa hoa quả: Tháng 5 – 12. Công […]

Dây hèm*

Tuyết đảm trung quốc Hemsleya chinensis Cogn. Họ Bầu bí Cucurbitaceae Phân bố: Bắc Kạn, Thái Nguyên, Quảng Bình (Phong Nha Kẻ Bàng)_ Mùa hoa quả: Tháng 7 – 12 Công dụng: Chữa đau họng, đau răng, đau mát, viêm gan, viêm ruột (rễ).

Dâu úc

Dâu ta, Tang, Dâu tàu, Dâu nam Morus australis Poir. (Morus acidosa Griff., M. cavaleriei Lévl.) Họ Dâu tằm – Moraceae Phân bố: Cây trồng ở một số nơi. Mùa hoa quả: Tháng 5-7. Công dụng: Chữa ho, hen, thổ huyết, phù thũng (rễ); cảm, đau bụng, đau họng, đau mắt đỏ, chảy nước mắt, mất ngủ (lá); tê thấp, đau xương, […]

Đậu rồng

Đậu vuông, Đậu khế Psophocarpus tetragonolobus (L.) DC. (Dolichos tetragonolobus L., Botor tetragonoloba (L.) Kuntze) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Cây trồng ở nhiều địa phương. Mùa hoa quả: Tháng 5 – 9. Công dụng: Chữa đau họng, miệng hôi, đau răng, viêm đường tiết niệu (rễ); mụn nhọt, đau mắt (lá); suy dinh dưỡng trẻ em (hạt).

Cúc tu*

Từ uyển, Cúc lá ba gân, Cúc sao, Mã lan Aster ageratoides Turcz Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Lai Châu, Lào Cai (Sa Pa), Sơn La (Quỳnh Nhai, Sông Mã, MaiSơn, Yên Châu, Mộc Châu), Hà Giang (Phó Bàng), Cao Băng (Nguyên Bình), Kon Tum (Đắk Glei, Ngọc Linh), Lâm Đồng (Đà Lạt, Lang Bian). Mùa hoa quả: Tháng 10 […]

Cù nhang*

Cầu qua di diệp, Dưa dại, Hoa bát, Dây cù nữ Solena amplexicaulis (Lam) Gandhi in Saldanha & Nichols. (Bryonia amplexicaulis Lam.,Solenahelerophylla Lour., Molothria heterophylla(Lour.) Cogn.) Họ Bầu bí – Cucurbitaceae Phân bố: Rải rác ở nhiều nơi. Mùa hoa quả: Tháng 4-6. Công dụng Chữa đau họng, sưng yết hầu, viêm tuyến mang tai, viêm đường tiết niệu, viêm tinh hoàn, đau […]

Cói chát dày

Cỏ chát dày, Bờm dày Bulbostylis densa (Wall) Hand.-Mazz. (Scirpus densus Wall.) Họ Cói – Cyperaceae Phân bố: Lào Cai (SaPa), Nam Định (Nghĩa Hưng), Nam Bộ. Mùa hoa quả: Tháng 7 – 9. Công dụng: Chữa đau họng, sốt, ban chẩn thương hàn, cảm do trúng nắng, tiêu chảy, đòn ngã sưng đau, đi tiểu nhiều (cả cây).

Cỏ vỏ lúa*

Ban vỏ lúa, Ban tròn, Ban tràn Hypericum uralum Buch.-Ham. ex D. Don (Hypericum patulum Thunb. var. uralum (Buchgam. ex D. Don) Koehne, Norysca urala (Buch.-Ham. ex D. Don) K. Koch) Họ Ban – Hypericaceae Phân bố: Lai Châu (Phong Thổ, San-tan-ngai), Lào Cai (Sa Pa, Ô Quy Hồ), Yên Bái, Cao Bằng, Lạng Sơn, Hòa Bình, Ninh Bình, Lâm Đồng (Đà […]

Cỏ lông heo

Conyza leucantha (D. Don) Ludlow & Raven. (Erigeron Ieucanthum D. Don, E. falcatum D. Don, Conyza viscidula Wall.) Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Lai Châu, Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Nội, Ninh Thuận (Phan Rang). Mùa hoa quả: Tháng 11 – 7 năm sau. Công dụng: Chữa cảm mạo, đau đầu, viêm phối của trẻ em, đau họng, tức ngực (cả […]

Chùm ruột*

Tầm ruột Phyllanthus acidus (L.) Skeels (Averhoa acida L., Cicca disticha L., Phyllanthus distichus (L.) Muell.-Arg.) Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Phổ biến ở khắp nơi. Công dụng: Chữa lở ngứa, mày đay, các bệnh ngoài da (lá); ho, nhức đầu, vảy nến (rễ, vỏ rễ); ghẻ, loét, vết thương sứt da, chảy máu, đau răng, đau họng, trĩ, tiêu hạch độc, […]