Tag Archives: eczema

Dầu lai lá đờn

Jatropha integerrima J acq. (Jatropha panduraefolia Andr. ) Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Trồng ở nhiều nơi. Công dụng: Chữa mụn cóc, nốt sưng tấy, thấp khớp, ecpet, đau răng, eczema, làm thuốc xổ, cầm máu, gây nôn.

Đa bồ đề*

Bồ đề, Đề Ficus religiosa L. (Ficus caudata Stokcs) Họ Dâu tằm – Moraceae Phân bố: Trồng tại nhiều nơi, quanh đến, chùa, đình, miếu, trên đường phố. Mùa hoa quả: Tháng 6-7. Công dụng: Dùng lợi tiểu trong trường hợp xơ gan kèm cổ trướng (rễ phụ); chữa bệnh lậu, nấc dai dẳng, giảm nôn, sốt rét, rắn cắn, bọ […]

Cúc đồi

Cúc lục làng, La ghe cánh, Dực cành cảnh, Cúc hoa xoắn, Linh đan hôi, Gia phác Laggera alata (D. Don) Sch. Bip. ex Oliv. (Erigeron alatum D. Don, Conyza aIata Roxb., Blumeaalata (D. Don) DC.) Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Cao Bằng, Kon Tum (Đắk Chong, Kon Plông), Đắk Lắk (Krông Pắc), Đắk Nông (Đắk Mil), Lâm Đồng (Lang […]

Cù nhang*

Cầu qua di diệp, Dưa dại, Hoa bát, Dây cù nữ Solena amplexicaulis (Lam) Gandhi in Saldanha & Nichols. (Bryonia amplexicaulis Lam.,Solenahelerophylla Lour., Molothria heterophylla(Lour.) Cogn.) Họ Bầu bí – Cucurbitaceae Phân bố: Rải rác ở nhiều nơi. Mùa hoa quả: Tháng 4-6. Công dụng Chữa đau họng, sưng yết hầu, viêm tuyến mang tai, viêm đường tiết niệu, viêm tinh hoàn, đau […]

Cơm cháy*

Cơm cháy java, Cơm cháy hooker, Sóc dịch Sambucus javanica Reinw. ex Blume Họ Kim ngân – Caprifoliaceae Phân bố: Lai Châu, Lào Cai (Sa Pa), Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Hà Nội (Ba Vì), Ninh Bình (Phúc Nhạc, Cúc Phương), Thừa ThiênHuế, Lâm Đồng (Bảo Lộc), Nam Bộ, có khi trồng làm cảnh […]

Cóc mẳn

Cỏ the, Bách hài, Cóc ngồi, Cúc trăm chân, Địa hồ tiêu, Cây thuốc mộng Centipeda minima (L.) A. Br. & Aschers. (Artemisia minima L., Centipeda orbicularis Loun, C.minuta (Less.) C. B. Clarke) Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Gặp mọc phổ biến từ miền núi tới trung du miền Bắc đến đồng bằng Nam Bộ Mùa hoa quả: Tháng 3 – 8. Công […]

Cỏ sữa lá lớn*

Cỏ sữa lông Euphorbia hirta L. (Euphorbia pilulifera L.) Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Phổ biến ở khắp nơi. Mùa hoa quả: Tháng 5 – 10. Công dụng: Chữa lỵ trực khuẩn, lỵ amip, viêm một, viêm da, mẩn ngứa, tắc tia sữa, viêm khí quản, viêm thận, eczema, viêm da có mù, hắc lào (cả cây).

Chân chim sao nhỏ*

Schefflera minutistellata Merr. ex H. L. Li Họ Nhân sâm – Araliaceae Phân bố: Hà Giang (Phó Bảng), Cao Bằng (Đèo Lê A). Mùa hoa quả: Tháng 3 – 5. Công dụng: Dùng làm thuốc bổ, chữa cảm sốt, họng sưng đau, thấp khớp, đau xương, Vết thương sưng đau (rễ); sổ mũi, té ngã tụ máu sưng đau, […]

Chân chim sa pa*

Đáng sa pa, Ngũ gia bì chân chim Schefflera chapana Harms (Schefflera vietnamensis Grushv. & N. Skvorts.) Họ Ngũ gia bì – Araliaceae Phân bố: Mới thấy ở Lào Cai (SaPa). Mùa hoa quả: Tháng 10 – 5. Công dụng: Dùng làm thuốc bổ, chữa cảm sốt, họng sưng đau, thấp khớp, đau xương, vết thương sưng đau (rễ); sổ mũi, cảm cúm phát sốt, […]