Tag Archives:  ghẻ ngứa

Đậu triều leo

Cajanus volubilis (Blanco) Blanco (Cytisus volubilis Blanco, Atylosia crassa King, Cajanus crassus (King) Maesen) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Lào Cai (Đản Khao), Lạng Sơn, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Hà Nội (Ba Vì), Hòa Bình (Lạc Thủy), Đà Nẵng, Đồng Nai (An Lộc). Mùa hoa quả: Hoa tháng 9 – 10, quả: Tháng 10 – 12. Công dụng: Chữa mụn nhọt, ghẻ ngứa […]

Dầu choòng*

Mắc rạc, Mạy choòng Delavaya toxocarpa Franch. (Delavaya yunnanensis Franch.) Họ Bồ hòn – Sapindaceae Phân bố: Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Tuyên Quang. Mùa hoa quả: Tháng 4 – 10. Công dụng: Chữa ghẻ ngứa, nấm ngoài da (đầu hạt).

Cóc kèn gỉ sắt

Cóc kèn sét Derrisferruginea (Roxb.) Benth. (Robiniaferruginosa Roxb.) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Tây Ninh, Đồng Nai. Mùa hoa quả: Tháng 4 – 7, quả tháng 9 – 12. Công dụng: Làm thuốc sát trùng, chữa ghẻ ngứa (rễ).

Cóc kèn bìa

Derris marginata (Roxb.) Benth. (Dalbergia marginata Roxb.) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Lạng Sơn, Bà Rịa-Vũng Tàu (Côn Đảo), Cần Thơ. Mùa hoa quả: Hoa tháng 4 – 5, quả tháng 11 – 1 năm sau. Công dụng: Chữa vết thương phần mềm (lá); dùng trị ghẻ ngứa (rễ).

Cọ kiêng

Bản xe trung quốc, Sống rắn trung quốc, Đuôi trâu, Chu mè Albizia chinensis (Osbeck) Merr. (Mimosa chinensis Osbeck, Albizia stipulata (DC) Boivin, Arthrosprion stipulatum (DC) Hassk.) Họ Trinh nữ – Mimosaceae Phân bố: Sơn La (Mộc Châu, Xuân Nha), Hà Giang, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Phú Thọ, Hà Nội, Hòa Bình, Hà Nội, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế, […]

Chút chít nhật bản*

Dương đề nhật bản Rumex japonicus Houtt. Họ Rau răm – Polygonaceae Phân bố: Lào Cai (SaPa), Hà Nội. Mùa hoa quả: Hoa tháng 5 – 6, quả tháng 7 – 8. Công dụng: Chữa đại tiện táo kết, làm trọc, hoàng đản, thổ huyết, tử cung xuất huyết theo công năng, trường phong, bệnh trốc đầu chân khuẩn […]

Chân xỉ lược*

Pteris semipinnata L Họ Răng seo gà-Pteridaceae Phân bố: Cây mọc tự nhiên ở nhiều nơi Công dụng Chữa ghẻ ngứa (lá); viêm ruột, lỵ, viêm gan, đòn ngã tổn thương. viêm mà đa. rắn độc cắn, cầm máu vết thương (cả cây).

Bung lai*

Mé, Gie la, Cò ke, Chua ke, Dan ke, Don sai; Bô trà diệp, Hoả bô ma, Phá bô diệp Microcos paniculata L. (Grewia microcos L., Fallopia nervosa Lour., Arsis rugosa Lour.) Họ Đay – Tiliaceae Phân bố: Lạng Sơn (Lang Nac), Quảng Ninh (Quảng Yên, Uông Bí), Hải Hưng (Bây Chùa), Hải Phòng (Đồ Sơn), Bắc Giang (Phò Vị), Phú Thọ […]

Bông vải*

Gossypium arboreum L. Họ Bông – Malvaceae Phân bố: Trồng để lấy sợi dệt vải ở một vài địa phương. Mùa hoa quả: Gần như quanh năm. Công dụng. Chữa sốt rét (rễ); lậu, viêm bàng quang, xuất huyết, lợi sữa (hạt); thổ huyết, hạ huyết, huyết băng, kim sang xuất huyết (lông hạt); ho do cơ thể hư nhược, sa […]

Bèo đánh trống

Bèo tấm tía Spirodela polyrrhiza (L.) Schleid. (Lemna polyrrhiza L.) Họ Béo tấm – Lemnaceae Phân bố: Có ở khắp nơi. Công dụng: Chữa dài ra máu, đái ít, mày đay, ghẻ ngứa, phù thũng, sởi không mọc, phong nhiệt cảm mạo, tiểu tiện bất lợi, phong thấp cước khi, ghé lở mụn nấm (cả cây).