Tag Archives: ho ra máu

Diếp đắng*

Diếp dại, Tục đoạn rau, Rau nhũ cúc, Rau cúc sữa Sonchus oleraceus L. Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Lai Châu, Lào Cai, Sơn La (Mường La, Mai Sơn, Yên Châu, MộcChâu),Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Kon Tum (Ngọc Linh), Đắk Lắk, Lâm Đồng (Đà Lạt, Lang Bian), Đồng Nai (Giá Ray). Mùa hoa quả: Tháng 7 – 10. […]

Dây lăng*

Chưn bầu griffth; Hau trị chao (Sán Chay) Combretum griffithii Heurck. & Muell. -Arg. (Combretum chinenseRoxb. ex G. Don) Họ Bàng – Combretaceae Phân bố: Hòa Bình, Thái Nguyên. Mùa hoa quả: Tháng 5 – 8. Công dụng: Chữa viêm họng (hạt), ho ra máu (thân, lá).

Dầu lai có mủ*

Sen lục bình, Ngô đồng cành Jatropha podagrica Hook. Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Trồng ở nhiều nơi. Công dụng: Chữa ghẻ lở, sa tử cung (lá); ho ra máu (lá và thân); táo bón, làm thuốc tẩy gây nôn (vỏ thân).

Đậu cánh dơi hình tim

Lương thảo thận, Kiết thảo tim ngược Christia obcordata (Poir.) Bakh. f. (Hedysarum obcordatum Poir., Lourea reniforme (Loun) DC., L. obcordata (Poir.) Desv. var. reniformis (Lour.) Gagnep. ) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Lạng Sơn, Bắc Giang, Hà Nội (Thủ Pháp, Bất Bạt), Hòa Bình (Lạc Thủy), Hà Nội, Hải Dương (Côn Sơn), Hà Nam, Ninh Bình (Đồng Giao, Cúc Phương), Thanh Hóa, […]

Đại kế* 

Ô rô cạn, Sơn ngưu Cirsium japonicum Fish. ex DC. (Cnicusjaponicus (DC) Maxim, Cirsium hainanensis Masam) Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Lai Châu, Lào Cai, Sơn La (Yên Châu, Mộc Châu), Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Ninh Bình (Chợ Ghềnh), Thanh Hóa. Mùa hoa quả: Tháng 5 -11. Công dụng: Chữa các dạng xuất huyết, chảy máu cam, ho ra máu, lao, […]

Đa hạch

Sung hạch, Sung nhân, Đa lông Ficus drupacea Thunb. (Ficus pilosa Reinw. ex Blume) Họ Dâu tằm – Moraceae Phân bố. Trồng và mọc hoang ở Hòa Bình, Hà Nội, Hà Nam, Quảng Trị, Bình Dương, Bình Phước, Tp.Hồ Chí Minh, Bà Rịa-Vũng Tàu (Côn Đảo), Kiên Giang (Phú Quốc) Mùa hoa quả: Tháng 10 – 2 năm sau. Công […]

Da đả

Căm Xe Xylia xylocarpa (Roxb. ) Taub. var. kerrii (Craib &Hutch.) I. Nielsen (Xylia kerrii Craib &Hutch) Họ Trinh nữ – Mimosaceae Phân bố. Kon Tum, Gia Lai (Chư Prông, Chư Sê, Ayun Pa, Cheo Reo), Đắk Lắk, Ninh Thuận (Cà Ná, Ba Lac), Đồng Nai (Tràng Bom, Giả Ray), Bà Rịa-Vũng Tàu (Bà Rịa), Tp. Hồ Chí Minh, An Giang Mùa […]

Đa benghal

Đa xoan, Đa lá tròn Ficus benghalensis L. Họ Dâu tằm – Moraceae Phân bố: Mọc tự nhiên và trồng ở nhiều nơi. Công dụng. Chữa kiết lỵ, tiêu chảy, áp xe (lá); lậu, chứng nôn mửa (rễ non); ho ra máu (nhánh cây con); đau, sốt, thấp khớp, đau lưng, đau răng, chữa gan bàn chân sưng […]

Củ nâu*

Khoai leng Dioscorea cirrhosa Lour. (Dioscorea rhipogonoides Oliv., D. bonnetii A. Chev.) Họ Củ nâu – Dioscorcaceae Phân bố: Lào Cai (SaPa), Quảng Ninh (Quảng Yên), Bắc Kạn, Thái Nguyên, Hà Nội (Ba Vì), Thanh Hóa, Nghệ An, các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên, Mùa hoa quả: Tháng 7 – 9. Công dụng: Chữa tiêu chảy, kiết lỵ, các […]