Tag Archives: ho

Đoàn kiếm trung quốc*

Cymbidium sinense (J acks.) Willd. (Epidendrum sinense Jacks.) Họ Lan – Orchidaceae Phân bố: Kon Tum (Đắk Glei), Gia Lai (Kon Hà Nừng), Lâm Đồng (Đà Lạt). Công dụng: Chữa ho, viêm khí quản, lao phổi, viêm họng (cả cây).

Đỗ trọng nam*

Bạch phụ tử, Dầu mè đó, Dầu lai nhiều khía, San hô Jatropha multifida L. (Adenoropium multifidum (L. ) Pohl) Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Cây trồng phổ biến khắp nơi. Mùa hoa quả. Tháng 5-7. Công dụng: Chữa cảm gió lạnh mất tiếng, trúng phong gây bại liệt (rễ củ); vết thương bị nhiễm khuẩn, loét và bệnh ngoài […]

Dó giấy*

Dó gân, Dó balansa, Gió rừng Rhamnoneuron balansae (Drake) Gilg in Engl. & Prantl (Wikstroemia balansae Drace) Họ Trầm – Thymelaeaceae Phân bố: Lai Châu (San Tan Ngai), Sơn La, Lào Cai (Trái Hút), Lạng Sơn (Bắc Sơn), Quảng Ninh (Tiên Yên, Ba Chẽ, Hà có, Đầm Hà), Phú Thọ (Phú Hộ, La phù), Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hòa […]

Đinh lăng viền bạc*

Đinh làng trổ Polyscias guiljbylei (Cogn. & March.) L. Bailey (Panax guilfoylei Cogn. & March, Aralia guilfoylei Cogn. & March.) Họ Nhân sâm – Araliaceae Phân bố: Cây trồng ở một số địa phương, chủ yếu làm cảnh. Công dụng: Chữa cảm sốt, mụn nhọt, sưng vú, mẩn ngứa, sưng tấy do ngã (lá); ho, kiết lỵ, làm thuốc bổ, […]

Đinh lăng lá tròn*

Polyscias balfouriana L. Bailey (Aralia balfouriana (L. Bailey) Sander, Panax balfouriana (L Bailey) Sander) Họ Nhân sâm – Araliaceae Phân bố: Cây trồng rải rác ở một số nơi. Công dụng: Chữa cảm sốt, mụn nhọt, sưng vú, mẩn ngứa, sưng tấy do ngã (lá); ho, kiết lỵ, làm thuốc bổ, tăng lực, kích thích tiêu hóa, lợi sữa, chống […]

Đinh lăng*

Đinh lăng bụi, Gỏi cá, Nam đương lâm Polyscias fruticosa (L.) Harms (Panax ftuticosus L., Aralia fruticosa (L.) L. Bailcy, Tieghemopanaxftuticosus (L.) R. Vig.) Họ Nhân sâm – Araliaceae Phân bố: Trồng phổ biến ở khắp các địa phương. Mùa hoa quả: Tháng 7 – 10. Công dụng: Chữa cảm sốt, mụn nhọt, sưng vú, mẩn ngứa, sưng tấy do ngã (lá); ho, kiết […]

Địa liền*

Thiền liền, Tam nại, Sơn nại . Kaempferia galanga L. (Alpinia sessilis Koenig, Kaempferia humilisSalisb., K plantaginifolia Salisb.) Họ Gừng – Zingiberaceae Phân bố: Mọc hoang dại và trồng ở nhiều nơi. Mùa hoa quả: Tháng 3 – 7. Công dụng: Chữa cảm sốt, đau ngực, đau bụng do lạnh, tiêu chảy, ăn uống khó tiêu, ho, nôn mửa, làm thuốc […]

Dây tút*

Dây tóc tiên Asparagus acerosus Roxb. Họ Thiên môn – Asparagaceae Phân bố: Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa (Ninh Hòa), Ninh Thuận (Phan Rang), Bình Thuận (Phan Thiết). Mùa hoa quả: Tháng 8. Công dụng: Chữa bệnh lao, ho, thổ huyết, tiêu khát, tân dịch hu tổn, táo bón (rễ củ).

Dây thường xuân*

Bách cước ngô công Hedera sinensis (Tobl.) Hand.-Mazz. (Hedera himalaica var. sinensisTobl., H. nepalensisK. Koch var. sinensis (Tobl.) Rehd.) Họ Nhân sâm – Araliaceae Phân bố: Hà Giang (Đồng Văn, Mèo Vạc), Sơn La (Mộc Châu, Lào Cai (Sa Pa), Hòa Bình (Mai Châu, Hang Kia). Mùa hoa quả: Tháng 10 – 2 năm sau. Công dụng: Chữa ho (lá); phong thấp, mụn lở […]

Đay quả dài

Đay, Bố, Rau đay Corchorus olitorius L. Họ Đay – Tiliaceae Phân bố: Trồng chủ yếu ở miền Nam. Mùa hoa quả: Tháng 8 – 12. Công dụng: Làm tăng tiết sữa (lá); lợi tiểu mạnh (hạt); làm thuốc làm mát, bổ, chữa táo bón, ho (thân, lá).