Tag Archives: ỉa chảy

Đoãn móng

Lan bạch Brachycorythis galeandra (Rchb. f.) Summ. (Platanthera galeandraRchb. f., Habenaria galeandra (Rchb. f.) Hook. f., H. galeandra var. annamica Gagnep.) Họ Lan – Orchidaceae Phân bố: Lâm Đồng (Đà Lạt, Đan Kia, Lạc Dương, Lang Bien). Công dụng: Chữa váng đầu ù tai, thận hư, đau lưng, ỉa chảy (thân hành)

Dẻ xanh

Sổi sim, Sồi trấn ninh, Dẻ lá nhỏ, Dẻ lá thiết tử Quercus glauca Thunb. (Cyclobalanopsis glauca (Thunb.) Oerst., C. stewardiana (A. Camus) Y C. Hsu & H. W. Jen, Quercus stewardiana A. Camus) Họ Dẻ – Fagaceae Phân bố: Sơn La (Cò Nôi), Gia Lai (An Khê), Ninh Thuận (Cà Ná). Mùa hoa quả: Hoa tháng 3 – 4, quả: Tháng 5 -10. […]

Dé đông dương

Bồ cu vẽ đông dương; Đèng tòn bầy (Dao) Breynia indochinensis Beille Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Thái Nguyên, Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Ninh Bình (Cúc Phương), Khánh Hòa (Ninh Hòa), Ninh Thuận. Công dụng: Chữa đau dạ dày, ỉa chảy (lá).

Dây mối*

Lõi tiền, Thiên kim đằng, Dây nhân sâm Stephania hernandiifolia (Willd.) Spreng. (Cissampelos hernandiifoliaWilld., C. discolor DC., Stephaniajaponica var. discolor (Blume) Forman) Họ Tiết dê – Menispermaceae Phân bố: Lào Cai (Mông Xến), Hà Nội, Ninh Bình3 Đà Nẵng, Quảng Nam, Ninh Thuận (Phan Rang, Trại cá, Ba Râu), Lâm Đồngahc Duong Lang Bian), Đông Nai (Biên Hòa, Giá Ray, Trảng Bom, […]

Dây khắc dung*

Zanthoxylum scabrum Guillaum. HọCam – Rutaceae Phân bố: Hòa Bình (Chợ Bờ), Thanh Hóa (La Hán), Ninh Bình (Chợ Ghềnh), Gia Lai (An Khê) Mùa hoa quả: Tháng 5 – 10. Công dụng: Chữa đau bụng., ỉa chày, giun, đau răng, phong thấp (cành, hạt)

Dây chão*

Dây kẹ, Mỹ đằng, Cúc leo Mikania cordata (Burmffl) BL. Robinson (Eupatorium cordamm Burm.f., Mikama volubile (Vahl) Willd., M. scandens Willd.) Họ cúc –  Asteraceae Phân bố: Vĩnh Phúc, Bình Phước, Bình Dương (Thủ Dầu Mọt), Đồng Nai. Hòa Bình, Hà Nội, Hà Nam (Võ Xá, Kiện Khê), Đắk Nông, Lâm Đồng. Mùa hoa quả: Tháng 8 – 4 năm sau. Công […]

Dây cánh dơi*

Dây mấu, Bo rừng Bauhinia bracteata (Benth.) Baker (Phanera bracteata Benth., Bauhinia harmandianaPierre ex Gagnep., B. nhatrangensis Gagnep.) Họ Vang – Caesalpiniaceae Phân bố: Lạng Sơn, Hà Nội, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Khánh Hòa (Nha Trang, Ninh Hòa, Hòn Tre), Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, An Giang, Kiên Giang. Cà Mau Mùa hoa quả: Tháng 5 – 9 […]

Dâu rượu*

Myrica esculenta Buch.-Ham. ex D. Don (Myrica sapida Wall.) Họ Thanh mai – Myricaceae Phân bố: Cao Bằng (Nguyên Bình), Quảng Ninh (Tiên Yên), Quảng Bình, Kon Tum (Đắk Glei, Đắk Chong; Kon Plông, Măng Cành), Gia Lai (Mang Yang, Đắk Đoa), Lâm Đồng (Đà Lạt, Lang Bian). Mùa hoa: Hoa Tháng 11 – 1 năm sau, quả: Tháng 3 […]

Đậu khấu lông

Mắc ca lá có lông, Sẹ, Mè tré. Alpinia malaccensis (Burm-fi) Roscoe, Maranta malaccensis Burm.f. Họ Gừng – Zingiberaceae Phân bố: Các tỉnh miền núi phía Bắc. Mùa hoa quả: Tháng 4 – 8 Công dụng.: Chữa ỉa chảy, đau dạ dày, chống nôn, kích thích tiêu hóa