Tag Archives: lậu

Dầu trai*

Dầu lông, Rô mui (Gia rai) Dipterocarpus intricatus Dyer Họ Dầu – Dipterocarpaceae , Phân bố: Kon Tum, Gia Lai (Cheo Reo), Đăk Lăk (Bản Đôn ), Ninh Thuận (Cà Nà), Bình Dương (Thủ Dầu Một), Tây Ninh, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tp. Hồ Chí Minh, Kiên Giang (Phú Quốc). Mùa hoa quả: Tháng 3 -,4, quả: […]

Đa tử*

Dây cam đường, Cam hôi Pleiospermium annamense Guillaum. Họ Cam – Rutaceae Phân bố: Khánh Hòa (Nha Trang), Ninh Thuận (Phan Rang, Cà Ná), Bình Thuận. Mùa hoa quả: Mùa hoa gần như quanh năm. Công dụng: Chữa ho, lậu, làm thuốc kích thích tiêu hoá (rể, lá).

Đa bồ đề*

Bồ đề, Đề Ficus religiosa L. (Ficus caudata Stokcs) Họ Dâu tằm – Moraceae Phân bố: Trồng tại nhiều nơi, quanh đến, chùa, đình, miếu, trên đường phố. Mùa hoa quả: Tháng 6-7. Công dụng: Dùng lợi tiểu trong trường hợp xơ gan kèm cổ trướng (rễ phụ); chữa bệnh lậu, nấc dai dẳng, giảm nôn, sốt rét, rắn cắn, bọ […]

Đa benghal

Đa xoan, Đa lá tròn Ficus benghalensis L. Họ Dâu tằm – Moraceae Phân bố: Mọc tự nhiên và trồng ở nhiều nơi. Công dụng. Chữa kiết lỵ, tiêu chảy, áp xe (lá); lậu, chứng nôn mửa (rễ non); ho ra máu (nhánh cây con); đau, sốt, thấp khớp, đau lưng, đau răng, chữa gan bàn chân sưng […]

Cốt khí tía*

Đoản kiếm tía, Ve ve cái Tephrosia purpurea (L.) Pers. (Cracca purpurea L.) Họ Đậu – Fabaceae Phân bổ: Nhập trồng ở khắp nơi. Mùa hoa quả: Tháng 7 -12. Công dụng: Chữa cảm sốt, lở ngứa, viêm da (cả cây); đầy trướng, rối loạn tiêu hóa, kiết lỵ mạn tính, viêm dạ dày, lậu (rễ).

Cói túi quả mọng

Cói túi phình, Kiết phì Carex baccans Nees Họ Cói – Cyperaceae Phân bố: Lai Châu (Phong Thổ, Pou Nhan), Lào Cai (Sa Pa), Sơn La (MộcChâu), Hà Giang (Đồng Văn), Cao Bằng (Nguyên Binh, Phia Oắc), Vinh Phúc (Tam Đảo), Hà Nội (Ba VÌ), Đà Nẵng (Bà Nà), Quảng Nam, Kon Tum (Đắk Gleỉ, Kon Plông), […]

Chưng bầu ba lá

Chưn bầu ba lá, Trâm bầu ba lá Combretum trịfoliatum Vent. Họ Bàng – Combretaceae Phân bố: Lâm Đồng (Đà Lạt), Đồng Nai (Biên Hòa, Tri Huyện, Trị An). Mùa hoa quả: Tháng 2 – 3. Công dụng: Chữa giun sán (quả), kiết lỵ (nhựa), lậu (rễ)

Chông chông*

Cơm lang, Ket kâm, Chrai, Kre Smilax perfoliata Lour. (Smilax annamensis Rendl.) Họ Khúc khắc – Smilacaceae Phân bố: Lào Cai (Sa Pa), Sơn La (Muồng Chải, Sông Mã, Mường Và), Lạng Sơn (Hữu Lũng, Chi Lăng), Quảng Ninh (Tiên Yên, Hà Côi, Đầm Hà), Tuyên Quang, Bắc Kạn (Chợ Chu, Chợ Mới), Hà Nội (Ba Vì), Hà Nam […]

Chè ran nam bộ

Chè quẩy, Hoa tuyết, Sống, Sơn mã, Oi Homalium cochinchinense (Lour.) Druce (Astranthus cochinchinensisLour., Homalium fagifolium Benth., H. tonkinense Merr.) Họ Mùng quân – Flacourtiaceae Phân bố: Quảng Ninh (Tiên Yên, Hà Cối, Đầm Hà, Quảng Yên), Bắc Giang (Lầm), Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hà Nam (Kiện Khê), Hà Nội, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế (Bạch Mã), Đà Nẵng (Bà […]