Tag Archives: lợi tiêu hóa

Cúc tần*

Từ bì, Lá lúc, Lức ấn Pluchea indica (L.) Less. (Baccharis indica L.) Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Sơn La (Thuận Châu, Mộc Châu), Hòa Bình, Hà Nôi, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lăk, Lâm Đồng, Long An. Mùa hoa quả: Tháng 8 – 12. Công dụng: Chữa cảm […]

Củ cảỉ*

Củ mỡ, Khoai vạc, Khoai tía, Khoai ngà, Khoai ngọt Dioscorea alata L. (Dioscorea eburina Lour., D. alata var. purpurea(Roxb.) M. Pouch.) Họ Củ nâu – Dioscoreaceae Phân bố: Trồng khá phổ biến ở nhiều nơi. Mùa hoa quả: Tháng 7 – 8, quả tháng 9 -12. Công dụng: Chữa các chứng thận hư, mỏi lưng gối, tiết tinh, đái đục, đái tháo, […]

Cò ke á

Cò ke á châu Grewia asiatica L. Họ Day – Tiliaceae Phân bố: Cao Bằng, Hòa Bình (Chợ Bờ, Suối Rút), Ninh Bình (Chợ Ghềnh), Khánh Hòa (Vọng Phu, Bình Lợi, Ninh Hòa, Tom-san), Ninh Thuận (Cà Ná, Sông Lòng Tong), Lâm Đồng (Lang Bian, Đức Trọng), Bình Phước (Bù Đốp), Bình Dương (Quan Lọi gần Hớn Quản), […]

Chua me lá me*

Sinh diệp mắc cỡ, Mắc cỡ tàu dù, Ta lang . Biophytum sensitivum (L.) DC. (Oxalis sensitiva L.) Họ Chua me đất – Oxalidaceae . Phân bố: Sơn La (Mường La, Sông Mã, Yên Châu, Mộc Châu), Lạng Sơn (Thanh Muội) Hòa Bình (Cao Phong, Lạc Sơn, Mai Châu), Hà Nội, Nam Định, Ninh Bình (Chợ Ghềnh), Thanh Hóa (Phong Y), Quảng […]

Chay lang

Chai bông Ochrosia oppositifolia (Lam) K. Schum. (Cerbera opposztlfolia Lam., Neisosperma oppositifolia (Lam) Fosb. & Sachet, Ochrosia borbonicaauct.) Họ Trúc đào – Apocynaceae Phân bố: Bà Rịa-Vũng Tàu (Côn Đảo), Nam Bộ Việt Nam. Mùa hoa quả: Tháng 5 – 7. Công dụng: Làm thuốc hạ nhiệt, lợi tiêu hóa (vỏ, lá, rễ).

Cáp gai đen

Cáp tích lan Capparis zeylanica L. (Capparis horrida L.f., C. latifolia Craib) Họ Màn màn – Capparaceae Phân bố: Quảng Ninh (Quảng Yên), Hải Phòng, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế, Khánh Hòa (Nha Trang, Hòn Tre), Lâm Đồng (Đà Lạt), Ninh Thuận (Cà Ná, Phan Rang). Mùa hoa quả: Tháng 1 – 4. Công dụng: Chữa mụn nhọt,sưng phù, bệnh trĩ (lá), […]

Cần thăng

Limonia acidissima L. (Schinus limonia L., Feronia limonia (L.) Swingle, F. elephantum Correa) Họ Cam – Rutaceae Phân bố: Đà Nẵng (Bà Nà), Ninh Thuận (Phan Rang). Mùa hoa quả: Tháng 2 – 11. Công dụng: Chữa các vết đốt, vết cắn côn trùng, bò sát độc, rối loạn chức năng gan, giảm tiết mặt, buồn nôn (vỏ thân, thịt quả); mụn nhọt […]

Cải cúc*

Rau cúc, Cúc tan o, Rau tần ô, Tần ô, Đồng cao, Xuân cúc Chrysanthemum coronarium L. Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Trồng rộng khắp các tỉnh từ miền núi phía Bắc tới đồng bằng Nam Bộ Mùa hoa quả: Tháng 3 – 4 Công dụng. Chữa ho lâu ngày, đau mắt, nhức đầu kinh niên, thổ […]

Bọ mẩy*

Đắng cảy, Mạy kì cáy Clerodendrum cyrtophyllum Turcz Họ Cỏ roi ngựa – Verbenaceae . Phân bố: Phổ biến ở các vùng đối trung du. từ Bắc vào Nam. Mùa hoa quả: Tháng 6 -8 Công dụng: Chữa viêm ruột, lỵ trực khuẩn, viêm họng, viêm amygdal, viêm tuyến nước bọt, cảm mạo phát sốt, răng lợi xuất huyết […]