Tag Archives: lỵ

Đồi

Bí đặc, Quả dồi, Xúc xích Kigelia africana (Lam.) Benth. (Bignonia africana Lam., Crescentia pinnata Jacq., Kigelia pinnata (Jacq.) DC.) Họ Núc nác – Bignoniaceae Phân bố: Cây trông ở Hà Nội và một số địa phương khác. Công dụng: Chữa lở loét (quả); tê thấp (rễ); lỵ, bệnh hoa liễu (vỏ thân); làm thuốc tẩy (quả).

Dó giấy*

Dó gân, Dó balansa, Gió rừng Rhamnoneuron balansae (Drake) Gilg in Engl. & Prantl (Wikstroemia balansae Drace) Họ Trầm – Thymelaeaceae Phân bố: Lai Châu (San Tan Ngai), Sơn La, Lào Cai (Trái Hút), Lạng Sơn (Bắc Sơn), Quảng Ninh (Tiên Yên, Ba Chẽ, Hà có, Đầm Hà), Phú Thọ (Phú Hộ, La phù), Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hòa […]

Diếp đắng*

Diếp dại, Tục đoạn rau, Rau nhũ cúc, Rau cúc sữa Sonchus oleraceus L. Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Lai Châu, Lào Cai, Sơn La (Mường La, Mai Sơn, Yên Châu, MộcChâu),Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Kon Tum (Ngọc Linh), Đắk Lắk, Lâm Đồng (Đà Lạt, Lang Bian), Đồng Nai (Giá Ray). Mùa hoa quả: Tháng 7 – 10. […]

Dền gai*

Rau dền gai, Giền gai Amaranthus spinosus L. Họ Rau dền – Amaranthaceae Phân bố: Sơn La, Hà Giang, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hà Nội, Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hóa, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam (Cù Lao Chàm), Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, […]

Dền cơm*

Dền tái, Dền xanh, Dền đát . Amaranthus lividus L. (Amaranthus viridis L., A. ascendens Loisel., A. viridis var. Iemcarpa Gagnep.) Ho Rau dền – Amaranthaceae Phân bố – Sơn La, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hà Nội (Ba Vì, Hà Nội (Từ Liêm), Hải Phong, Nam Định, Ninh Binh (Cúc Phương) Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hoa (Nha Trang), Tp. Hồ Chí Minh. Mùa […]

Dẻ xanh

Sổi sim, Sồi trấn ninh, Dẻ lá nhỏ, Dẻ lá thiết tử Quercus glauca Thunb. (Cyclobalanopsis glauca (Thunb.) Oerst., C. stewardiana (A. Camus) Y C. Hsu & H. W. Jen, Quercus stewardiana A. Camus) Họ Dẻ – Fagaceae Phân bố: Sơn La (Cò Nôi), Gia Lai (An Khê), Ninh Thuận (Cà Ná). Mùa hoa quả: Hoa tháng 3 – 4, quả: Tháng 5 -10. […]

Dây thìa canh

Dây thìa canh, Dây muôi Gymnema sylvestre (Retz.) R. Br. ex Schult. (Periploca sylvestris Retz.) Họ Thiên lý – Asclepiadaceae Phân bố: Bắc Giang, Hải Phòng, Hải Dương (Bảy Chùa), Ninh Bình, Thanh Hóa,Kon Tum (Đắk Glei, Đắk Chong, Ngọc Linh). Hiện được trồng ở nhiều nơi. Công dụng: Chữa đái tháo đường, vết thương, sưng hạch, gan to, láchto […]

Dây lức*

Sài đất già Phyla nodiflora (L.) Greene (Verbena nodiflora L., Phyla chinensis Lour., Laina nodfflora (L.) Michx.) Họ Cỏ roi ngựa – Verbenaceae Phân bố: Phổ biến từ Bắc vào Nam và một sô đào. Mùa hoa quả: Tháng 4 – 8. Công dụng; Chữacảm sốt, viêm hạnh nhân cáp, viêm lợi có mũ, đau răng, ho và ho ra máu, lỵ, […]

Dây khế lá nhỏ*

Dây lửa lá nhỏ, Khế rừng lá trinh nữ Roma mimosoides (Vahl) Planch. (Connams mimosoides Vahl, Rourea quocensis Piere, Santalodesmimmoides (Vahl) Kuntze) Họ Dây khế rùng – Connemceae Phân bố: Đồng Nai (Biên Hòa), Kiên Giang (Phú Quốc). Mùa hoa quả: Hoa tháng 7 – 9, quả: Tháng 10 – 2 năm sau. Công dụng: Làm thuốc kích thích, tráng dương (dây); chữa đau bụng, […]

Dâu rượu*

Myrica esculenta Buch.-Ham. ex D. Don (Myrica sapida Wall.) Họ Thanh mai – Myricaceae Phân bố: Cao Bằng (Nguyên Bình), Quảng Ninh (Tiên Yên), Quảng Bình, Kon Tum (Đắk Glei, Đắk Chong; Kon Plông, Măng Cành), Gia Lai (Mang Yang, Đắk Đoa), Lâm Đồng (Đà Lạt, Lang Bian). Mùa hoa: Hoa Tháng 11 – 1 năm sau, quả: Tháng 3 […]