Tag Archives: mẩn ngứa

Đinh lăng viền bạc*

Đinh làng trổ Polyscias guiljbylei (Cogn. & March.) L. Bailey (Panax guilfoylei Cogn. & March, Aralia guilfoylei Cogn. & March.) Họ Nhân sâm – Araliaceae Phân bố: Cây trồng ở một số địa phương, chủ yếu làm cảnh. Công dụng: Chữa cảm sốt, mụn nhọt, sưng vú, mẩn ngứa, sưng tấy do ngã (lá); ho, kiết lỵ, làm thuốc bổ, […]

Đinh lăng lá tròn*

Polyscias balfouriana L. Bailey (Aralia balfouriana (L. Bailey) Sander, Panax balfouriana (L Bailey) Sander) Họ Nhân sâm – Araliaceae Phân bố: Cây trồng rải rác ở một số nơi. Công dụng: Chữa cảm sốt, mụn nhọt, sưng vú, mẩn ngứa, sưng tấy do ngã (lá); ho, kiết lỵ, làm thuốc bổ, tăng lực, kích thích tiêu hóa, lợi sữa, chống […]

Đinh lăng*

Đinh lăng bụi, Gỏi cá, Nam đương lâm Polyscias fruticosa (L.) Harms (Panax ftuticosus L., Aralia fruticosa (L.) L. Bailcy, Tieghemopanaxftuticosus (L.) R. Vig.) Họ Nhân sâm – Araliaceae Phân bố: Trồng phổ biến ở khắp các địa phương. Mùa hoa quả: Tháng 7 – 10. Công dụng: Chữa cảm sốt, mụn nhọt, sưng vú, mẩn ngứa, sưng tấy do ngã (lá); ho, kiết […]

Đen*

Mắc ten Cleidiocarpon cavaleriei (Levl.) Airy Shaw (Baccaurea cavaleriei LevL, Sinopimelodendronkwangsiense Tsiang, Epiprinus lanceifolius Croiz. ) Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Lai Châu, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Cao Bằng, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Thanh Hóa Mùa hoa quả: Tháng 5 – 8. Công dụng: Làm thuốc bổ (hạt); chữa mụn nhọt, mẩn ngứa, làm thuốc an thần (lá).

Dây pọp*

Chùm thẳng, Cầu qua trái trắng, Dưa chuột dại Zehneria indica (Lour.) Keraudren (Melothria indica Lour., M. leucocarpa(Blume) Cogn in DC.,M leucocarpa var. rubella Gagnep.) Họ Bầu bí – Cucurbitaceae Phân bố. Phổ biến ở khắp nơi. Mùa hoa quả. Tháng 6-8. Công dụng: Chữa mụn nhọn, mẩn ngứa, cũng được dùng làm thuốc lợi tiểu, viêm đường tiết niệu (cả cây); sưng tấy, viêm da và bệnh eczema […]

Dây chẽ ba lá hẹp

Liên đằng thorel IIligefa thorelii Gagnep. (Illigera parviaora sensu Gagnep )  Họ Tung – Hemandiaceae Phân bố: Gia Lai (Kon Hà Nừng), Bình Phước (Phước Tuy), Đồng Nai (Biên Hòa, Trảng Bom), Bà Rịa-Vũng Tàu, Vĩnh Long). Mùa hoa quả: Tháng 7 – 10. Công dụng; Chữa mụn nhọt, mẩn ngứa (lá); phong tê thấp (rễ).

Đậu cánh dơi hình tim

Lương thảo thận, Kiết thảo tim ngược Christia obcordata (Poir.) Bakh. f. (Hedysarum obcordatum Poir., Lourea reniforme (Loun) DC., L. obcordata (Poir.) Desv. var. reniformis (Lour.) Gagnep. ) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Lạng Sơn, Bắc Giang, Hà Nội (Thủ Pháp, Bất Bạt), Hòa Bình (Lạc Thủy), Hà Nội, Hải Dương (Côn Sơn), Hà Nam, Ninh Bình (Đồng Giao, Cúc Phương), Thanh Hóa, […]

Đại lăng lá mỏng*

Đăng (Sán Chay) Macropanax membranifolius C. B. Shang Họ Nhân sâm – Araliaceae Phân bố: Thái Nguyên, Hà Nam, Nam Định (Vụ Bản). Mùa hoa quả: Tháng 10 – 2 năm sau Công dụng: Chữa mẩn ngứa (thân, lá).

Đại bi lá lượn

Hoàng đầu xẻ, Bông tím Blumea sinuata (Lour.) Merr. (Gnaphalium sinuatum Lour., Blumea Iaciniata (Wall. ex Roxb.) DC., B.sinapifolia Gagnep.) Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Hà Giang, Tuyên Quang, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Quảng Ninh, Phú Thọ, Hà Nội, Ninh Bình, Thừa Thiên Huế (A Lưới), Khánh Hòa (Nha Trang), Kon Tum (Ngọc Linh, Kon Plông), Gia Lai (Mang Yang), […]