Tag Archives: ngộ độc

Dây thìa canh

Dây thìa canh, Dây muôi Gymnema sylvestre (Retz.) R. Br. ex Schult. (Periploca sylvestris Retz.) Họ Thiên lý – Asclepiadaceae Phân bố: Bắc Giang, Hải Phòng, Hải Dương (Bảy Chùa), Ninh Bình, Thanh Hóa,Kon Tum (Đắk Glei, Đắk Chong, Ngọc Linh). Hiện được trồng ở nhiều nơi. Công dụng: Chữa đái tháo đường, vết thương, sưng hạch, gan to, láchto […]

Dây nôi*

Cissus adnata Roxb. ( Vitis adnata (Roxb.) Wight & Arn,. Cissus assamica (Laws) Craib, C.assamica var. pilosissima Gagnep.) Họ Nho – Vitaceae Phân bố: Lào Cai (Sa Pa) Thanh Hóa (Hồi Xuân), Quảng Trị (Lang Viên Ấp , Khánh Hòa (gần Nha Trang) Ninh Thuận (Phan Rang, Cà Ná), Bình Thuận (Phan Thiết), Bà Ria-Vũng Tàu (Núi Đinh), Kien Giang (Phú Quôc), Mùa hoa quả: Tháng 4 -12. […]

Đậu xanh*

Đậu chè, Đậu nhỏ, Đậu tằm Vigna radiafa (L.) Wilczek (Phaseolus radiatus L., P. mungo auct., Vigna aurea (Roxb.) N. D. Khoi) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Cây trồng phổ biến khắp nơi. Mùa hoa quả: Tùy theo thời vụ trồng Công dụng. Chữa sốt nóng, phiền khát, phù thũng, tả lỵ, mụn nhọt sưng tấy, loét miệng lưỡi, ngộ độc (hạt); […]

Đạm trúc diệp*

Cỏ lá tre, Trúc diệp, Cò mây, Đỉnh bản mảnh Lophatherum gracile Brongn. in Duperr. (Lophatherum gracile var. genuinum A. Camus) Họ Hòa thảo – Poaceae Phân bố: Lạng Sơn, Phú Thọ (Phú Đoan), Thừa Thiên Huế, Nam Bộ. Mùa hoa quả: Tháng 4 – 8. Công dụng: Chữa sốt, ngộ độc, tiểu tiện khó, sưng tuyến nước bọt, viêm họng, đau miệng (rễ […]

Đại hải*

Mở lợn, Beo, Sên, Huất sơn Hodgsonia macrocarpa (Blume) Cogn. (Trichosanthes macrocarpaBlume) Họ Bầu bí – Cucurbitaceae Phân bố: Rải rác ở các tỉnh miền núi. Mùa hoa quả: Hoa tháng 5 – 7, quả: Tháng 8 – 10. Công dụng: Chữa táo bón và làm nhuận tràng (đầu hạt); bỏng (dầu hạt); cảm sốt, ngộ độc (thân cây).

Chuỗi tiền*

Đồng tiền, Váy tê tê đẹp, Tràng quả đẹp, Bài tiền thảo, Xìa tiền Phyllodium pulchellum (L.) Desv. (Hedysarum pulchellum L., Desmodium pulchellum (L.) Benth., Meibomia pulchella (L.) Kuntze) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Phổ biến ở khắp nơi. Mùa hoa quả: Tháng 2 – 6. Công dụng: Chữa cảm sốt, sốt rét, phong thấp, đòn ngã tổn thương (cả cây); xuất huyết, […]

Chè tầng*

Thóc lép thưa, Tràng quả thưa Desmodium Iaxum DC. (Hedysarum Iaxum (DC) Spreng., Desmodium podocarpon DC. var. Iaxum (DC) Baker, D. aistrojaponense Ohwi) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Lạng Sơn (Chi Lăng, Làng Nắc), Hà Nội (Ba Vì), Ninh Bình (Cúc Phương). Mùa hoa quả: Hoa tháng 3, quả tháng 9 – 10. Công dụng: Chữa cảm sốt, đau bụng, ngộ […]

Cam thảo*

Glycyrrhiza uralensis Fisch. ex DC. Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Nhập trồng tại một số trại cây thuốc ở Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hà Nội (Văn Điền), Hưng Yên. Mùa hoa quả: Tháng 7 – 10. Công dụng: Chữa cảm, ho mất tiếng, viêm họng, mụn nhọt, đau dạ dày, ỉa chảy, ngộ độc, tỳ ; hư nhược, […]

Bụp hồng cận

Hồng cận biếc, Râm bụt hoa kép, Mộc cận Hibiscus syriacus L. (Hibiscus chinensis DC.) Họ Bông – Malvaceae Phân bố: Trồng làm cảnh, nhất là ở vùng núi cao. Mùa hoa quả: Tháng 4 – 6. Công dụng: Chữa ghẻ, ngộ độc (hoa, vỏ thân); kiết lỵ, đau ruột, làm thuốc lợi tiểu (vỏ thân).

Bánh hỏi*

Lài trâu bánh hỏi, Ngọc bút, Mộc hoa Tabernaemontana divaricata (L.) R. Br. ex Roem. & Schult. (Ervatamia divaricata (L.) Burk., Tabernaemontana coronaria Willd., T. siamensisWarb. ex Pitaxd) Họ Trúc đào – Apocynaceae Phân bố: Trồng ở Bắc Ninh, Hà Nội, Tây Nguyên, Nam Bộ. Mùa hoa quả: Tháng 4 – 10. Công dụng: Chữa cao huyết áp, sốt rét, giun, tiêu chảy, kiết lỵ, đau bụng, […]