Tag Archives: nôn ra máu

Diếp đắng*

Diếp dại, Tục đoạn rau, Rau nhũ cúc, Rau cúc sữa Sonchus oleraceus L. Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Lai Châu, Lào Cai, Sơn La (Mường La, Mai Sơn, Yên Châu, MộcChâu),Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Kon Tum (Ngọc Linh), Đắk Lắk, Lâm Đồng (Đà Lạt, Lang Bian), Đồng Nai (Giá Ray). Mùa hoa quả: Tháng 7 – 10. […]

Đại kế* 

Ô rô cạn, Sơn ngưu Cirsium japonicum Fish. ex DC. (Cnicusjaponicus (DC) Maxim, Cirsium hainanensis Masam) Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Lai Châu, Lào Cai, Sơn La (Yên Châu, Mộc Châu), Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Ninh Bình (Chợ Ghềnh), Thanh Hóa. Mùa hoa quả: Tháng 5 -11. Công dụng: Chữa các dạng xuất huyết, chảy máu cam, ho ra máu, lao, […]

Củ dái*

Khoai trời, Khoai dái Dioscorea bulbifera L, Họ Củ nâu – Dioscoreaceae Phân bố: Lào Cai (Sa Pa), Sơn La (Mộc Châu), Lạng Sơn (Hữu Lũng), Quảng Ninh (Quảng Yên),Hải Dương, Hòa Bình) Hà Nội, Quảng Trị, Khánh Hòa (Nha Trang), Bình Thuận, Đồng Nai, Biên Hòa), Bà Rịa-Vũng Tàu (Côn Đảo), Tp. Hồ Chí Minh, An […]

Cỏ tranh*

Bạch mao Imperata cylindrica (L.) Beauv. (Lagurus cylindricus L., Imperata arundinacea Cyrillo, I. cyIindrica (L.) Beauv. var. genuina (Hack) A. Camus) Họ Hòa thảo – Poaceae Phân bố: Rất phổ biến ở các tỉnh trung du và miền núi toàn Việt Nam. Mùa hoa quả: Gần như quanh năm Công dụng: Chữa sốt nóng, khát nước, sốt vàng da, đái ít, đái rắt, đái buốt, […]

Cỏ nến lá hẹp*

Thủy hương, Bồ hoàng, Bồn bồn Typha angustifolia L. Họ Cỏ nến – Typhaceae Phân bố: Phổ biến ở nhiều nơi. Mùa hoa quả: Tháng 3 – 7. Công dụng: Chữa kinh nguyệt bế, đau ngực, đau bụng, tiểu tiện khó khăn, ho ra máu, nôn ra máu, chảy máu cam, băng huyết, có thai ra huyết, bạch đới, […]

Cọ cánh

Cọ cảnh Trachycarpus fortunei (Hook.) H. Wendl. (Chamaerops fortunei Hook.) Họ Cau – Arceaceae Phân bố: Trồng ở một số nơi. Mùa hoa quả: Tháng 4 – 12. Công dụng: Chữa nôn ra máu, đại tiện ra máu, băng huyết, rong huyết, khi hư, dao chém thương tích, tiểu tiện bất thông (rễ); tâm quý, đầu váng, hàng lậu (tùy thân); […]

Chân chim hoa trắng*

Chân chim leo, Ngũ gia bì leo Schẹfflera leucamha R. Vig. (Schẹfflera tamdaoensis Grushv. & N. Skvorts.) Họ Nhân sâm – Araliaceae Phân bố: Lai Châu (Ten Hon), Sơn La (Mộc Châu), Lào Cai, Cao Bằng (Pac Bó), Lạng Sơn (Đồng Đăng, Bắc Sơn, Chi Lăng), Quảng Ninh (Hạ Long, Bai Chai, Tiên Yên, Phong Du), Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hòa Bình (Núi […]

Bát giác liên*

Độc diệp nhất chi hoa, Cước diệp, Pha mỏ Podophyllum tonkinense Gagnep. Họ Hoàng liên gai –  Berberidaceae Phân bố: Lai Châu, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Lạng Sơn (Khau Khú), Thái Nguyên (Đại Từ), Hòa Bình (Chợ Bờ, Mai Châu), Hà Nội (Ba Vì), Ninh Bình. Mùa hoa quả: Hoa tháng 3-5, quả tháng 9-10. Công dụng. Chữa lao […]

Bạch cập*

BIetilla striata (Thunb) Rchb. f. (Limodorum striatum Thunb., Cymbidium hyacinthinum Smith, Bletia hyacinthina (Smith) R. Br.) Họ Lan – Orchidaceae Phân bố: Lào Cai (SaPa), Vĩnh Phúc (Tam Đảo), một số tỉnh Trung Bộ. Mùa hoa quả: Tháng 5-9. Công dụng. Chữa mụn nhọt, sưng tấy, bông lúa, vết thương chém đứt, đau mắt đỏ, cầm máu trong, nôn ra máu, ho khạc ra […]