Tag Archives: phù thũng

Đình lịch*

Hạt phóng, Thốp nốp Hygrophila salicifolia (Vahl ) Nees (Ruellia salicifolia Vahl. ,Hygrophyla angustifolia R. Br) Phân bố: Rải rác ở vùng trung du và đồng bằng ven biển. Mùa hoa quả. Tháng 5-12 Công dụng Chữa ghẻ (hạt); phù thũng, vết thương, làm ra mồ hôi (lá)

Dây cổ tây*

Dây cổ tay, Tầm gửi dây, Thượng mộc bụi, Ký sinh đằng, Hen bụi. Dendrotrophe frutescens (Benth.) Dans. (Henslowia frutescens Benth., Dendrotrophe frutescem Y. T. Chang) Họ Đàn hương – Santalaceae Phân bố: Thái Nguyên, Lâm Đồng (Lang Bian). Mùa hoa quả: Hoa Tháng 12. Công dụng: Chữa cảm cúm, phong thấp, phù thũng (cả cây).

Đậu xanh*

Đậu chè, Đậu nhỏ, Đậu tằm Vigna radiafa (L.) Wilczek (Phaseolus radiatus L., P. mungo auct., Vigna aurea (Roxb.) N. D. Khoi) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Cây trồng phổ biến khắp nơi. Mùa hoa quả: Tùy theo thời vụ trồng Công dụng. Chữa sốt nóng, phiền khát, phù thũng, tả lỵ, mụn nhọt sưng tấy, loét miệng lưỡi, ngộ độc (hạt); […]

Dâu úc

Dâu ta, Tang, Dâu tàu, Dâu nam Morus australis Poir. (Morus acidosa Griff., M. cavaleriei Lévl.) Họ Dâu tằm – Moraceae Phân bố: Cây trồng ở một số nơi. Mùa hoa quả: Tháng 5-7. Công dụng: Chữa ho, hen, thổ huyết, phù thũng (rễ); cảm, đau bụng, đau họng, đau mắt đỏ, chảy nước mắt, mất ngủ (lá); tê thấp, đau xương, […]

Dâu tằm*

Dâu tàu, Tằm tang Morus alba L. (Morus indica L., M. atropurpurea Roxb.) Họ Dâu tằm – Moraceae Phân bố: Trồng phổ biến ở các địa phương. Mùa hoa quả: Tháng 3 – 5. Công dụng: Chữa phế nhiệt, hen suyễn, khái huyết, phù thũng, dị ứng do ăn uống, bụng trường to, tiểu tiện không thông (vò rễ); tê thấp, […]

Đậu gạo

Đậu nho nhe, Đậu nâu, Đậu cao bằng, Đậu đà, Thua dài Vigna umbellata (Thunb.) Ohwi & Ohashi (Dolichos umbelIatus Thunb., Vigna calcarata (Roxb.) Kurz, Phaseolus ricciardianus Tenore) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Cây. trông ở vùng núi Tây Bắc, vùng Đông Bắc, ven dãy Trường Sơn và vùng Tây Nguyên, đặc biệt nhiên ở Lào Cai, Hà Giang, Cao Bằng, […]

Đậu dải có cạnh

Đậu đó Vigna angularis (Willd.) Ohwi & Ohashi (Dolichos angularis Willd., Phaseolus angularis (Willd.) W. Wight, Azukia angularis (Willd.) Ohwi) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Trồng ở Khánh Hòa (Nha Trang), Tp. Hồ Chí Minh và nhiều tỉnh khác ở phía Nam Mùa hoa quả: Tháng 6 – 8. Công dụng: Chữa phù thũng, bụng đầy trướng, đau dạ dày, ruột, tả, lỵ […]

Đậu biếc nguyệt quế

Đậu biếc lông vàng, Biết tràng Clittoria hanceana Hemsl. var. Iaureola Gagnep. Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Bình Dương, Đồng Nai (Chợ Bên), An Giang (Châu Đốc). Mùa hoa quả: Tháng 12. Công dụng: Chữa phù thũng, làm thuốc bổ (củ).

Dâu bầu

Morus cathayana Hemsl. (Morus cathayana form. culta Gagnep. ) Họ Dâu tằm – Moraceae Phân bố: Trồng nhiều ở miền Nam Việt Nam: Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bến Tre. Công dụng: Chữa phế nhiệt, hen suyễn, khái huyết, phù thũng, dị ứng do ăn uống, bụng trướng to, tiểu tiện không thông (vỏ, rễ); tê thấp, đau thắt […]

Đăng

Búng, Thung, Tung Tetrameles nudiflora R. Br. in Benn. Họ Đăng – Datiscaceae Phân bố: Sơn La (Thuận Châu, Mộc Châu), Lào Cai, Cao Bằng, Ninh Bình (Cúc Phương), Nghệ  An, Kon Tum (Sa Thay), Đăk Nong, Lam Đồng (Bảo Lộc), Đồng Nai (Định Quán), Bà Rịa Vũng Tàu (Côn Đảo). Mùa hoa quả: Tháng 6 – 9, quả: Tháng […]