Tag Archives: sa tử cung

Dầu lai có mủ*

Sen lục bình, Ngô đồng cành Jatropha podagrica Hook. Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Trồng ở nhiều nơi. Công dụng: Chữa ghẻ lở, sa tử cung (lá); ho ra máu (lá và thân); táo bón, làm thuốc tẩy gây nôn (vỏ thân).

Cói túi dương xỉ

Kiết ráng Carexfilicina Nees in Wight Họ Cói – Cyperaceae Phân bố. Lai Châu (Phong Thổ), Sơn La (Mộc Châu), Lào Cai (Sa Pa), Cao Bằng (Nguyên Bình, Đèo Lê A), Quảng Ninh (Cẩm Phả), Tuyên Quang (Sơn Dương), Thái Nguyên (Đại Từ), Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hòa Bình (Chợ Bờ, Tân Thành), Nghệ An (Nghi Lộc: Cửa Hội), […]

Cỏ quai chèo heifer

Cỏ dé, Cỏ núc, Doãn hào heifer Stenotaphrum helferi Munro ex Hook. f. (Stenotaphrum complanatumBal.) Họ Hòa thảo – Poaceae. Phân bố: Miền Bắc và Nam Việt Nam. Mùa hoa quả: Tháng 3 – 11. Công dụng: Chữa hóc xương cá, sa dạ dày, sa tử cung và lưu sản (cả cây).

Chặc chìu châu á*

Dây chiều châu á Teltracera asiatica (Lour.) Hoogland (Segniera asiatica Lour., Tetracera sarmentosa (L.) Vahl ssp. asiatica (Lour.) Hoogland apud Phamh., Actaea aspera Lour.) Họ Sổ – Dilleniaceae Phân bố: Sơn La, Kon Tum (Đắk Glei, Đắk Chong; Sa Thầy, Plây Cần, Mô Ray). Mùa hoa quả: Tháng 3 – 9. Công dụng: Chữa viêm ruột, ỉa chảy, phù, bạch đới,di tinh, tê thấp ứ […]

Càng cua bốn lá*

Peperomia tetraphylla (Forst. f. ) Hook. & Am. (Piper tetraphylla Forst. f.) Họ Hồ tiêu – Piperaceae Phân bố. Lâm Đồng (Đà Lạt). Mùa hoa quả: Tháng 1 – 3. Công dụng: Chữa đòn ngã gãy xương, mụn nhọt, trẻ em cam tích, sa tử cung, ho lao, phong thấp tê đau, trúng thử, ỉa chảy (cả cây).

Búp rận cao

Tiểu sài hồ Bupleurum tenue Buch.-Ham ex D. Don (Bupleurum tenue var. khasianaC. B. Clarke, B. tenue var. exaltatum Cherm.) Họ Hoa tán – Apiaceae Phân bố: Khánh Hòa (Nha Trang), Lâm Đồng (Đà Lạt, Lang Bian, Đan Kia). Công dụng: Chữa đau tức ngực, miệng đắng tai điếc, đầu đau mắt hoa, sốt rét, lỵ, kinh nguyệt không đều, sa tử cung (cả […]

Bùng bục*

Bông bột, Bùm bụp gai, Nhung diện râu, Ruối râu, Cám lợn Mallotus barbatus Muell.-Arg. Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Phổ biến ở khắp nơi. Mùa hoa quả: Tháng 4 – 6. Công dụng: Chữa sâu răng, viêm loét dạ dày, viêm hành tá tràng (quả); đau bụng (lá); viêm ruột, ỉa chảy, tiêu hóa không bình […]

Bục bạc*

Bông hệt, Bai bái, Bùm bụp nâu, Bùng bục nâu, Ba bét nam bộ, Bạch thu Mallotus paniculatus (Lam) Muell.-Arg. (Croton paniculatus Lam., Echinus triculus Lour., Mallotuscochinchinensis Lour.) Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Phổ biến khắp Việt Nam. Mùa hoa quả: Tháng 3 – 12. Công dụng: Chữa vết thương sưng tấy, đụng giập,phòng bệnh sau khi đẻ (rễ); dùng rửa vết thương (cả […]

Bông vải*

Gossypium arboreum L. Họ Bông – Malvaceae Phân bố: Trồng để lấy sợi dệt vải ở một vài địa phương. Mùa hoa quả: Gần như quanh năm. Công dụng. Chữa sốt rét (rễ); lậu, viêm bàng quang, xuất huyết, lợi sữa (hạt); thổ huyết, hạ huyết, huyết băng, kim sang xuất huyết (lông hạt); ho do cơ thể hư nhược, sa […]