Tag Archives: sốt rét

Dó giấy*

Dó gân, Dó balansa, Gió rừng Rhamnoneuron balansae (Drake) Gilg in Engl. & Prantl (Wikstroemia balansae Drace) Họ Trầm – Thymelaeaceae Phân bố: Lai Châu (San Tan Ngai), Sơn La, Lào Cai (Trái Hút), Lạng Sơn (Bắc Sơn), Quảng Ninh (Tiên Yên, Ba Chẽ, Hà có, Đầm Hà), Phú Thọ (Phú Hộ, La phù), Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hòa […]

Điều nhuộm*

Siêm phụng, Chầm phù, Cây cà ri Bixa oreIlana L. Họ Điều nhuộm – Bixaceaẹ Phân bố: Trồng nhiều ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ. Mùa hoa quả: Tháng 8 – 10. Công dụng: Chữa cảm, sốt nóng, sốt rét, kiết lỵ, rắn cắn (lá); kiết lỵ, táo bón (cơm quả).

Đèn lông

Ba gạt Vitex canescens Kurz Họ Cỏ roi ngựa – Verbenaceae Phân bố: Khánh Hòa (Nha Trang), Ninh Thuận (Phan Rang), Bình Phước (Lộc Ninh), Đồng Nai, Tiền Giang (Mỹ Tho). Mùa hoa quả: Hoa tháng 3 – 5, quả: Tháng 6 – 10. Công dụng: Chữa cảm sốt, sốt rét, tẩy giun kim (rễ); đau dạ dày […]

Dây thần thông*

Rễ gió Tinospora cordifolia (Willd ) Mich (Menispermum cordifoliumWilld,Cocculus cordifolius(Willd. ) DC. ) Họ Tiết dê – Menispermaceae Phân bố: Ninh Bình, An Giang (Châu Đốc), Cần Thơ. Mùa hoa quả: Tháng 10 – 4 năm sau. Công dụng: Chữa sốt, sốt rét, viêm họng, đầy hơi, táo bón, bể kinh, kinh nguyệt không đều, chữa thấp khớp, đái tháo […]

Dây huỳnh*

Bông vàng, Huỳnh anh Allamanda cathartica L. (Allamanda hendersonii W. Bull ex Dombr.) Họ Trúc đào – Apocynaceae Phân bố: Cây trồng làm cảnh ở khắp nơi. Công dụng: Chữa sốt, sốt rét, tê thấp (cành lá); bệnh táo bón dai đằng sau khi bị nhiễm độc chì (lá); ho, nhức đầu (cả cây); làm thuốc tẩy (cành, lá, nhựa mủ).

Đậu răng ngựa nhỏ

Vicia sativa L. (Faba sativa Bemh.) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Cây nhập trồng ở vùng cao các tỉnh: Lai Châu (Bình Lư), Lào Cai (Sa Pa). Công dụng: Chữa sốt rét, chảy máu cam, mất tiếng (cả cây); đau bụng thể tả, làm thuốc bổ thận, chống nôn, giải độc (hạt).

Đậu mắt tôm hạt đen

Cùm sọc, (cây) Mắt gà hạt đen Kummerowia stipulacea (Maxim) Makino (Lespedeza stipulaceaMaxim.) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Lào Cai (SaPa, Mường Khương, Bắc Hà), Cao Bằng (Bảo Lạc). Mùa hoa quả: Hoa tháng 8 – 9, quả: Tháng 9 – 10. Công dụng: Chữa cảm mạo phát nhiệt, thổ tả, sốt rét, lỵ, nhiệt lâm, bạch […]

Dành dành lá hẹp*

Sơn chỉ từ, Thủy hoàng chi Gardenia stenophylla Merr. Họ Cà phê – Rubiaceae Phân bố: Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hải Dương (Chí Linh), Quảng Ninh. Mùa hoa quả: Hoa Tháng 5 – 8. Công dụng: Chữa sốt vàng da, bệnh về gan, đau mắt đỏ, đau răng, loét miệng, tiểu tiện khó khăn, đái ra máu, chảy máu cam, thổ […]

Dành dành*

Chi tử, Dành tàu Gardenia augusta (L.) Merr. (Varneria augusta L., GardeniajasminoidesJ. Ellis, G. florida L.) Họ Cà phê – Rubiaceae Phân bố: Bác Giang, Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hà Nội (Ba Vì), Thừa ThiênHuế. Mùa hoa quả: Tháng 5 – 7, quả: Tháng 8 -10. Công dụng. Chữa sot vàng da, bệnh về gan, đau mặt đỏ, đau răng, loét miệng, tiểu tiện […]