Tag Archives: sưng tấy

Dây pọp*

Chùm thẳng, Cầu qua trái trắng, Dưa chuột dại Zehneria indica (Lour.) Keraudren (Melothria indica Lour., M. leucocarpa(Blume) Cogn in DC.,M leucocarpa var. rubella Gagnep.) Họ Bầu bí – Cucurbitaceae Phân bố. Phổ biến ở khắp nơi. Mùa hoa quả. Tháng 6-8. Công dụng: Chữa mụn nhọn, mẩn ngứa, cũng được dùng làm thuốc lợi tiểu, viêm đường tiết niệu (cả cây); sưng tấy, viêm da và bệnh eczema […]

Dây gân bắc bộ

Dây đòn gánh, Dây đòn kẻ trộm, Dây con kiến, Dây xà phòng, Dây râu rồng, Đơn tai mèo, Seng thanh (Mường). Poát pào, Khau căn (Tày), Chùa than hồ (Thái). Gouam’a Ieptostachya DC. var. tonkinensis Pitard Họ Táo – Rhamnaceae Phân bố: Yên Bái (Trái Hút), Cao Bằng, Lạng Sơn (Đồng Đăng), Bắc Kạn, Thái Nguyên, […]

Dây đòn kẻ cắp*

(dây) Gỗ an Java, Dây đòn gánh Gouania javanica Miq. Họ Táo – Rhamnaceae ‘ Phân bố: Lạng Sơn, Quảng Trị, Kon Tum, Đắk Nông (Đăk Mil, Đức Minh), An Giang (Châu Đốc). Mùa hoa quả: Tháng 4 – 8. Công dụng: Chữa sưng tấy, đau nhức do bị đánh hay ngã, bỏng (cả cây).

Dây chìa vôi*

Na rừng, Chìa vôi bò Cissus repens Lam, Họ Nho – Vitaccae Phân bố: Cao Bằng (Phía Oắc), Thái Nguyên (Phấn Mễ), Lạng Sơn, Ninh Bình (Chợ Ghềnh), Lâm Đồng (Đơn Dương), Ninh Thuận (Cà Ná, Bà Râu), Đồng Nai (Định Quán, Trảng Bom). Kiên Giang (Phú Quốc). Mùa hoa quả. Tháng 7 – 10. Công dụng Chữa thấp khớp, […]

Dây bầu đất*

Cúc leo Blumea chinensis (L.) DC. (Conyza chinensis L., Duhaldea chinensis(Loưr.) DC.) Họ Cúc – Asteraccae Phân bố: Lào Cai, Sơn La (Mường La, Sông Mã, Yên Châu, Mộc Châu), Hòa Bình (Mai Châu), Cao Bằng, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Bắc Ninh, Hà Nội (Ba Vì), Nam Định, Ninh Bình (Chợ Ghềnh, Cúc Phương), Thanh Hóa, […]

Đậu hai lá*

Thương phòng, Lưỡng diệp, Đinh quý thảo Zornia gibbosa Span. (Zornia graminea Span.) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Vùng đồng bằng và trung du, từ Bắc vào Nam. Mùa hoa quả: Mùa hoa Tháng 4 – 8. Công dụng: Chữa cảm mạo, viêm họng, viêm kết mac, viêm dạ dày, một cấp, rối loạn tiêu hóa, kiết lỵ, viêm […]

Cóc mẩn*

Đa châu (nằm) Polycarpon indicum (Retz.) Merr. (Loejlingia indica Retz., Polycarpon loeflingiae var. tonkinense Gagnep., P. brachypetalum Gagnep.) Họ Cẩm chướng – Caryophyllaceae Phân bố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Hà Nội (Ba Vì, Phù Lỗ), Hà Nam (Kiện Khê), Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Đắk Nông, Ninh Thuận, Đồng Nai, Long An, […]

Chuối tiêu

Musa paradisiaca L. (Musa paradisiaca var. sapientum Kuntze, M. corniculaia Lour.) Họ Chuối – Musaceae Phân bố: Ở miền Bắc và miền Nam. Mùa hoa quả: Tháng 5 -10. Công dụng: Chữa tiêu chảy, kiết lỵ (quả xanh); lỵ, đau bụng, thổ tả, rửa chỗ mẩn ngứa, lở loét (vỏ quả); hắc lào (nhựa quả xanh), sưng tấy, nhọt sưng đau, nóng quả […]

Chua me đất hoa vàng*

Chua me ba chìa, Chua me, Rau chua me, Me đất Oxalis corniculata L. (Oxalis repens Thunb.) Họ Chua me đất – Oxalidaceae Phân bố: Phổ biến ở nhiều nơi. Mùa hoa quả: Tháng 5 – 7. Công dụng: Chữa tiểu tiện không thông, ho, sốt, nóng phổi, ứ huyết do bị ngã hay đánh đập, xích bạch đới và […]

Chia vôi*

Bạch phấn đằng Cissus triloba (Lour.) Merr. (Callicatpa triloba Lour., Cissus modeccoidesPlanch., C. modeccoides var. kerrii Craib) Họ Nho – Vitaceae Phân bố: Phổ biến ở khắp nơi. Mùa hoa quả. Tháng 4 – 10 Công dụng Chữa mụn nhọt sưng tấy (lá, dây); rắn cắn (lá); đau nhức xương, nhức đầu, tê thấp, gân xương co quắp, sưng tấy, rắn cắn làm […]