Tag Archives: thấp khớp

Đóm lông*

Thổ  mật, Thẩu mật đen, Dền dóc, Bi điền đồng chu Bridelia monoica (Lour.) Merr. (Cluytua monoica Lour., Bridelia tomentosa Blume) Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Phổ biến ở khắp nơi. Mùa hoa quả: Tháng 7 – 10 Công dụng: Chữa thần kinh suy nhược, kinh nguyệt không đều, đau dạ dày, đau bụng (Vỏ rễ, lá); thấp khớp, đau nhức […]

Đìa đụn*

Đìa chụn, Đúng, Song quân thùy, Bàn tay ma, Mù fi (Tày) Heliciopsis Iobata (Merr.) Sleum. (Helicia Iobata Merr.) Họ Chẹo thui -Proteaceae Phân bố. Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Bắc Giang, Phú Thọ (Thanh Sơn), Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Ninh Bình (Cúc Phương), Nghệ An Mùa hoa quả: Tháng 4-10. Công dụng. […]

Dây toàn*

Solinum dulcamara L. (Lycopersicum dulcamara Medic.) Họ Cà – Solanaceae Phân bố: Lào Cai (Sa Pa ), Lạng Sơn, Ninh Bình (Cúc Phương). Mùa hoa quả: tháng 7-9 Công dụng: Chữa bệnh hen, xuất tiết, viêm phê quân, thấp khớp và trong điều tn eczema, vảy nến (quả ); đụng giập áp xe vùng bụng (lá tươi); thấp khớp, phát ban, tràng […]

Dây săng máu

Gối chùm tụ tán Celastrus paniculatus Willd. (Ceananthus paniculatus (Willd.) Roth., C. metzianus Turcz., C. laoticus Pitard) Họ Chân danh – Celastraceae Phân bố: Sơn La (Mộc Châu, Yên Châu),Đắk Nông (Đắk Mil, Nam Đà), Lâm Đồng (Bảo Lộc),Đổng Nai (Biên Hòa, Báo Chánh, Phước Thành). Mùa hoa quả: Hoa tháng 4 – 5, quả tháng 6 – 8. Công dụng: Chữa thấp khớp, thống […]

Dây khai*

Dây vàng hoan Coptosapelta anvescens Korth. (Coptosapelta flavescens Korth. var. dongnaiensis Pierre ex Pitard, C. tomentosa (Blume) Valet. ex Heyne var. dongnaiensis (Pierre ex Pitard) Phamh.) Họ Cà phê – Rubiaceae Phân bố: Quảng Trị (Bến Trạm), Thừa ThiênHuế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng (Bảo Lộc), Bình Định, Phú Yên, Ninh Thuận, Tây Ninh, Đồng Nai (Biên […]

Dây gắm lá rộng*

Dây sót, Ma mui, Klôt, Se Klôt Gnetum Iatifolium Blume var. latifolium (Gnetum funiculare auct. non (Blume) Markgr.) Họ Dây gắm – Gnetaceae Phân bố: Rất rộng, ớ nhiều vùng núi thấp, có khi cả núi trung bình, từ Lai Châu, Lào Cai, Hà Giang, Quảng Ninh, Phú Thọ qua Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Kon Tum đến tận Kiên […]

Dây đau xương*

Khoan cân (đằng), Tục cốt đằng Tinospora sinensis (Lour.) Merr. (Campylus sinensis Lour., Tinospora tomentosa (Colebr.) Miers, T.thorelii Gagnep.) Họ Tiết dê – Menispermaceae Phân bố: Quảng Ninh (Hà Cối), HàNộỉ, Ninh Bình (Chợ Ghềnh, Cúc Phương) và nhiều địa phương khác. Mùa hoa quả: Tháng 3 – 6. Công dụng: Chữa thấp khớp, tê bại, các khớp xương đau nhức, đau mình […]

Dây củ chi*

(dây) Đồng tiền, (cây) kén, La van Strychnos angustịflora Benth. (Strychnos usitataPierre ex Dop var. cirrosa Dop) Họ Mã tiền – Loganiaceae Phân bố: Quảng Trị (Làng Khoai, Lao Bảo), Thừa Thiên Huế (Lăng Cô), Đà Nẵng (Liên Chiểu), Đắk Lắk (Lạc Thiện, Buôn Dlé), Khánh Hòa (Nha Trang, Ninh Hòa, Ba Ngôi, Ba Gieng), Ninh Thuận (Cà Ná, Bà […]

Dây chìa vôi*

Na rừng, Chìa vôi bò Cissus repens Lam, Họ Nho – Vitaccae Phân bố: Cao Bằng (Phía Oắc), Thái Nguyên (Phấn Mễ), Lạng Sơn, Ninh Bình (Chợ Ghềnh), Lâm Đồng (Đơn Dương), Ninh Thuận (Cà Ná, Bà Râu), Đồng Nai (Định Quán, Trảng Bom). Kiên Giang (Phú Quốc). Mùa hoa quả. Tháng 7 – 10. Công dụng Chữa thấp khớp, […]

Dây bá thường xuân

Dây bá poilane Scindapsus hederaceus (Zoll. & Moritzi) Miq. (Pothos hederaceus Zoll. & Moritzi, Scindapsuspothoides Miq., S. poilanei Gagnep.) Họ Ráy – Araceae Phân bố: Kon Tum, Gia Lai (An Khê, Mang Yang), Lâm Đồng (Bảo Lộc), Đồng Nai (Biên Hòa). Công dụng: Chữa thấp khớp (thân).