Tag Archives: thổ huyết

Đỗ quyên nhọn

Đỗ quyên lá mũi nhọn Rhododendron mucronatum (Blume) G. Don (Azalea mucronata Blume) Họ Đỗ quyên – Ericaceae Phân bố: Hà Nội, Lâm Đồng (Đà Lạt). Mùa hoa quả: Hoa tháng 4 – 5, quả già đến tháng 9. Công dụng: Chữa đòn ngã tổn thương, thổ huyết, trường phong hạ huyết, lỵ và băng huyết (hoa, rễ, thân lá).

Đỗ quyên hoa đỏ

Đỗ quyên sims, Đỗ quyên tết Rhododendron simsii Planch. Họ Đỗ quyên – Ericaceae Phân bố: Lào Cai (SaPa), Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế (Bạch Mã), Kon Tum. Mùa hoa quả: Hoa tháng 2 – 4, quá già đến tháng 8. Công dụng: Chữa bệnh phụ khoa (kinh nguyệt không đều, bế kinh, hàng lậu), phong […]

Địa hoàng*

Sinh địa Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. ex Steud. (Digitalis glutinosaGaertn.) Họ Hoa mõm chó – Scrophulariaceae Phân bố: Trồng ở một số tỉnh đồng bằng, trung du và miền núi phía Bắc. Mùa hoa quả: Tháng 4 – 8. Công dụng: Chữa âm hư, phát nóng về chiều, khát nước nhiều, đái tháo đường, thiếu máu, suy nhược cơ thể, tạng […]

Địa du*

Hoàng qua hương Sanguisorba offlcinalis L. Họ Hoa hồng – Rosaceae Phân bố: Cây nhập trồng tại các tỉnh Lào Cai, Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Công dụng: Chữa SUY nhược, mồ hôi trộm, đi tỉnh, khac ra máu, thổ huyết, kiết lỵ, trĩ xuất huyết đau bụng, kinh nguyệt quá nhiều, bỏng lửa, côn trùng đốt, rắn cắn, […]

Dây tút*

Dây tóc tiên Asparagus acerosus Roxb. Họ Thiên môn – Asparagaceae Phân bố: Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa (Ninh Hòa), Ninh Thuận (Phan Rang), Bình Thuận (Phan Thiết). Mùa hoa quả: Tháng 8. Công dụng: Chữa bệnh lao, ho, thổ huyết, tiêu khát, tân dịch hu tổn, táo bón (rễ củ).

Dây bánh nem*

Dây nem, Dây gan, Cây rễ vàng Bowringia callicarpa Champ. ex Benth. Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Lạng Sơn (Hữu Lũng), Quảng Ninh (Hà Côi, Đầm Hà), Bắc Giang (Yên Thế), Phú Thọ (Thanh Sơn, cầu Hai, Phú Hộ), Vĩnh Phúc (Vĩnh Yên), Hòa Bình (Lạc Thủy), Hà Nội, Hải Dương (Côn Sơn), Ninh Bình, […]

Dâu úc

Dâu ta, Tang, Dâu tàu, Dâu nam Morus australis Poir. (Morus acidosa Griff., M. cavaleriei Lévl.) Họ Dâu tằm – Moraceae Phân bố: Cây trồng ở một số nơi. Mùa hoa quả: Tháng 5-7. Công dụng: Chữa ho, hen, thổ huyết, phù thũng (rễ); cảm, đau bụng, đau họng, đau mắt đỏ, chảy nước mắt, mất ngủ (lá); tê thấp, đau xương, […]

Đậu cánh dơi hình tim

Lương thảo thận, Kiết thảo tim ngược Christia obcordata (Poir.) Bakh. f. (Hedysarum obcordatum Poir., Lourea reniforme (Loun) DC., L. obcordata (Poir.) Desv. var. reniformis (Lour.) Gagnep. ) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Lạng Sơn, Bắc Giang, Hà Nội (Thủ Pháp, Bất Bạt), Hòa Bình (Lạc Thủy), Hà Nội, Hải Dương (Côn Sơn), Hà Nam, Ninh Bình (Đồng Giao, Cúc Phương), Thanh Hóa, […]

Dành dành lá hẹp*

Sơn chỉ từ, Thủy hoàng chi Gardenia stenophylla Merr. Họ Cà phê – Rubiaceae Phân bố: Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hải Dương (Chí Linh), Quảng Ninh. Mùa hoa quả: Hoa Tháng 5 – 8. Công dụng: Chữa sốt vàng da, bệnh về gan, đau mắt đỏ, đau răng, loét miệng, tiểu tiện khó khăn, đái ra máu, chảy máu cam, thổ […]

Dành dành*

Chi tử, Dành tàu Gardenia augusta (L.) Merr. (Varneria augusta L., GardeniajasminoidesJ. Ellis, G. florida L.) Họ Cà phê – Rubiaceae Phân bố: Bác Giang, Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hà Nội (Ba Vì), Thừa ThiênHuế. Mùa hoa quả: Tháng 5 – 7, quả: Tháng 8 -10. Công dụng. Chữa sot vàng da, bệnh về gan, đau mặt đỏ, đau răng, loét miệng, tiểu tiện […]