Tag Archives: thuốc tây

Đồi

Bí đặc, Quả dồi, Xúc xích Kigelia africana (Lam.) Benth. (Bignonia africana Lam., Crescentia pinnata Jacq., Kigelia pinnata (Jacq.) DC.) Họ Núc nác – Bignoniaceae Phân bố: Cây trông ở Hà Nội và một số địa phương khác. Công dụng: Chữa lở loét (quả); tê thấp (rễ); lỵ, bệnh hoa liễu (vỏ thân); làm thuốc tẩy (quả).

Dây huỳnh*

Bông vàng, Huỳnh anh Allamanda cathartica L. (Allamanda hendersonii W. Bull ex Dombr.) Họ Trúc đào – Apocynaceae Phân bố: Cây trồng làm cảnh ở khắp nơi. Công dụng: Chữa sốt, sốt rét, tê thấp (cành lá); bệnh táo bón dai đằng sau khi bị nhiễm độc chì (lá); ho, nhức đầu (cả cây); làm thuốc tẩy (cành, lá, nhựa mủ).

Đằng hoàng

Vàng nghệ, Trân huỳnh, Vang nua Garcinia hanburyi Hook. f. Họ Búa – Clusiaceae . Phân bố: Gia Lai (Mang Yang, Đắk Đoa; Kon Hà Nừng), Đắk Nông (Đắk Mil, Nam Đà, Đức Minh), Đồng Nai (Trảng Bom), Kiên Giang (Phú Quốc). Mùa hoa quả: Tháng 11. Công dụng: Chữa bệnh ngoài da, mụn nhọt, vết thương, làm thuốc […]

Cồng trắng

Cồng tía, Cồng núi, Cà nghét Calophyllum dryobalanoides Pierre Họ Bứa – Clusiạceae Phân bố: Quảng Tri (núi Răng Cọp), Thừa Thiên – Huế (Bạch Mã), Bà Rịa-Vũng Tàu (Bà Ria Núi Đinh) Mùa hoa quả: Tháng 2 – 9. Công dụng: Làm thuốc tẩy (rễ).

Cô tòng*

Cô tòng đuôi lươn, Ngũ sắc, Vàng bạc trổ Codiaeum variegatum (L.) Blume (Croton variegatum L.) Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố. Nhập trồng làm cảnh ơ khắp nơi Công dụng: Bó gãy xương (lá); dùng làm thuốc ra mồ hôi (thân); chữa dạ dày co thắt, làm thuốc tẩy (rễ).