Tag Archives: vết thương

Đình lịch*

Hạt phóng, Thốp nốp Hygrophila salicifolia (Vahl ) Nees (Ruellia salicifolia Vahl. ,Hygrophyla angustifolia R. Br) Phân bố: Rải rác ở vùng trung du và đồng bằng ven biển. Mùa hoa quả. Tháng 5-12 Công dụng Chữa ghẻ (hạt); phù thũng, vết thương, làm ra mồ hôi (lá)

Dây thìa canh

Dây thìa canh, Dây muôi Gymnema sylvestre (Retz.) R. Br. ex Schult. (Periploca sylvestris Retz.) Họ Thiên lý – Asclepiadaceae Phân bố: Bắc Giang, Hải Phòng, Hải Dương (Bảy Chùa), Ninh Bình, Thanh Hóa,Kon Tum (Đắk Glei, Đắk Chong, Ngọc Linh). Hiện được trồng ở nhiều nơi. Công dụng: Chữa đái tháo đường, vết thương, sưng hạch, gan to, láchto […]

Dây hòa liệt

Vallaris solanacea (Roth) Kuntze (Peltanthera solanacea Roth, Vallaris heynei Spreng.) Họ Trúc đào – Apocynaceae Phân bố: Lâm Đông (Đà Lạt), một số tỉnh Nam Bộ. Mùa hoa quả: Tháng 2 – 6. Công dụng: Chữa vết thương, các chỗ đau (nhựa quả); sốt (vỏ thân).

Dây gân bắc bộ

Dây đòn gánh, Dây đòn kẻ trộm, Dây con kiến, Dây xà phòng, Dây râu rồng, Đơn tai mèo, Seng thanh (Mường). Poát pào, Khau căn (Tày), Chùa than hồ (Thái). Gouam’a Ieptostachya DC. var. tonkinensis Pitard Họ Táo – Rhamnaceae Phân bố: Yên Bái (Trái Hút), Cao Bằng, Lạng Sơn (Đồng Đăng), Bắc Kạn, Thái Nguyên, […]

Dây chão*

Dây kẹ, Mỹ đằng, Cúc leo Mikania cordata (Burmffl) BL. Robinson (Eupatorium cordamm Burm.f., Mikama volubile (Vahl) Willd., M. scandens Willd.) Họ cúc –  Asteraceae Phân bố: Vĩnh Phúc, Bình Phước, Bình Dương (Thủ Dầu Mọt), Đồng Nai. Hòa Bình, Hà Nội, Hà Nam (Võ Xá, Kiện Khê), Đắk Nông, Lâm Đồng. Mùa hoa quả: Tháng 8 – 4 năm sau. Công […]

Dâu tây dại

Fragaria nilgerrensis Schltr. ex J Gay Họ Hoa hồng – Rosaceae Phân bố Lai Châu (Phong Thổ), Lào Cai (Sa Pa), Hà Giang (Đồng Văn), Cao Bằng (Nguyên Bình) Mùa hoa quả. Tháng 4 – 7. Công dụng Chữa la chảy, ho, lỵ amip, viêm vòm miệng, vết thương, phong tê thấp, đau lưng, đái ra máu, làm thuốc […]

Dầu mè*

Ba đậu dại, Ba đậu nam, Đậu cọc rào, Đậu lai, Vòng Jatropha curcas L. . Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Trồng phổ biến khắp nơi. Mùa hoa quả: Tháng 5 – 8. Công dụng: Chữa vết thương, vết loét, bệnh nấm da tránh nhiễm trùng (nhựa mủ); thấp khớp viêm tẩy (lá); ghẻ, lở mặt (đầu hạt).

Đậu dáo

Tiến quả, Cây hành giấy, Đậu ma gỗ Lonchocarpus sericeus (Poir.) DC. (Robinia sericea Poir., Lonchocarpus formosanus DC.) Họ Đậu – Fabaceae . Phân bố: Nhập trồng ở Hà Nội. Công dụng: Chữa vết thương, rắn cắn (lá).

Đào lộn hột*

Điều Anacardium occidentale L. Họ Xoài – Anacardiaceae Phân bố: Trồng ở Trung và Nam Bộ Việt Nam. Mùa hoa quả: Tháng 12 – 6 năm sau. Công dụng: Chữạ vết thương, ghẻ (là giả); tiêu chảy, viêm họng (vỏ thân, quả); kiết lỵ mạn tính, lỵ ra máu (nhân hạt điều); hắc lào, nứt nẻ kẽ chân, gót chân […]