Tag Archives: viêm gan

Đinh hùng trung quốc

Gomphostemma chinense Oliv. Họ Bạc hà – Lamiaceae Phân bố; Lào Cai (Sa Pa), Sơn La (Mộc Châu, Mường Bu), Lang Sơn (Hữu Lùn ) Mùa hoa quả: Hoa tháng 8 – 9, quả: Tháng 10 – 12. Công dụng: Chữa sâu quảng, ghẻ lở (lá); viêm gan, thần kinh suy nhược (phần trên mặt đất)

Diếp đắng*

Diếp dại, Tục đoạn rau, Rau nhũ cúc, Rau cúc sữa Sonchus oleraceus L. Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Lai Châu, Lào Cai, Sơn La (Mường La, Mai Sơn, Yên Châu, MộcChâu),Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Kon Tum (Ngọc Linh), Đắk Lắk, Lâm Đồng (Đà Lạt, Lang Bian), Đồng Nai (Giá Ray). Mùa hoa quả: Tháng 7 – 10. […]

Dây hèm*

Tuyết đảm trung quốc Hemsleya chinensis Cogn. Họ Bầu bí Cucurbitaceae Phân bố: Bắc Kạn, Thái Nguyên, Quảng Bình (Phong Nha Kẻ Bàng)_ Mùa hoa quả: Tháng 7 – 12 Công dụng: Chữa đau họng, đau răng, đau mát, viêm gan, viêm ruột (rễ).

Dây gối ấn độ*

Dây gối bắc, Dây gối quả nâu, Thanh giang đằng, Xạ đen Celastrus hindsii Benth (Catha monosperma Benth., C. tonkinensisPitard) Họ Chân danh – Celastraceae Phân bố: Quảng Ninh, Bắc Giang (Phủ Lạng Thương), Bắc Ninh (Đình Bảng, có Pháp), Hà Nội, Hà Nam (Võ Xá, Chùa Hạc), Ninh Bình (Chợ Ghềnh, Chinh Đại), Thừa Thiên – Huế; Gia […]

Dây giun nhỏ*

Dây lăng nhiều hoa Quisqualis conferta (Jack) Exell (Sphalanthus conferta Jack, Quisqualis prostrata Craib, Q. thorelii Excell) Họ Bàng – Combretaceae Phân bố: Lâm Đồng (Bảo Lộc), Nam Bộ. Mùa hoa quả: Tháng 3 – 5. Công dụng: Tẩy giun đũa (hạt); viêm gan, làm thuốc điều kinh (rễ).

Đậu hai lá mỏng

Lưỡng diệp quàng đông, Cỏ lưỡi diệp Zornia cantoniensis Mohl. (Zornia gibbosa Span. var. cuntoniensis(Mohl.) Ohashi) Họ Dậu – Fabaceae Phân bố; Thanh Hóa (Phương Đinh, Núi Hà), Nghệ An (Diễn Châu), Đà Nẵng (Sơn Trà), Khánh Hòa (Nha Trang), Bình Thuận (Phan Thiết). Mùa hoa quả: Tháng 4 – 8. Công dụng; Chữa cảm mạo, viêm kết mạc, viêm […]

Đậu cánh dơi hình tim

Lương thảo thận, Kiết thảo tim ngược Christia obcordata (Poir.) Bakh. f. (Hedysarum obcordatum Poir., Lourea reniforme (Loun) DC., L. obcordata (Poir.) Desv. var. reniformis (Lour.) Gagnep. ) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Lạng Sơn, Bắc Giang, Hà Nội (Thủ Pháp, Bất Bạt), Hòa Bình (Lạc Thủy), Hà Nội, Hải Dương (Côn Sơn), Hà Nam, Ninh Bình (Đồng Giao, Cúc Phương), Thanh Hóa, […]

Đại kế* 

Ô rô cạn, Sơn ngưu Cirsium japonicum Fish. ex DC. (Cnicusjaponicus (DC) Maxim, Cirsium hainanensis Masam) Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Lai Châu, Lào Cai, Sơn La (Yên Châu, Mộc Châu), Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Ninh Bình (Chợ Ghềnh), Thanh Hóa. Mùa hoa quả: Tháng 5 -11. Công dụng: Chữa các dạng xuất huyết, chảy máu cam, ho ra máu, lao, […]

Cúc dùi trống

Dichrocephala chrysanthemifolia (Blume) DC. (Cotula chrysanthemifolia Blume) Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Lào Cai, Sơn La, Hà Giang, Cao Bằng. Mùa hoa quả: Tháng 9 – 3 năm sau. Công dụng: Chữa cảm mạo, sốt cao, ỉa chảy, viêm gan, mụn cơm (cả cây).

Cúc gai*

Silybum marianum (L.) Gaertn. (Carduus marianus L.) Họ Cúc – Asteraceae Phân bố: Cây nhập trồng ở Lào Cai (SaPa), Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Hà Nội. Mùa hoa quả: Tháng 8 – 11. Công dụng: Chữa viêm gan, vàng da, viêm lách, sỏi mật, sỏi bàng quang, ho lâu năm (quà); viêm gan hoàng đản, phù thũng, ngứa, mụn nhọt sưng đau, làm […]