Tag Archives: viêm kết mạc

Địa đảm lá tim xiên

Sơn linh thất tâm Sonerila plagiocardia Diels Họ Mua – Meiastomataceae Phân bố: Bắc và Trung Bộ Việt Nam. Mùa hoa quả: Hoa tháng 6 – 9, quả: Tháng 10 – 11. Công dụng: Chữa viêm kết mạc, đau dạ dày, và bệnh phong (cả cây).

Đậu hai lá mỏng

Lưỡng diệp quàng đông, Cỏ lưỡi diệp Zornia cantoniensis Mohl. (Zornia gibbosa Span. var. cuntoniensis(Mohl.) Ohashi) Họ Dậu – Fabaceae Phân bố; Thanh Hóa (Phương Đinh, Núi Hà), Nghệ An (Diễn Châu), Đà Nẵng (Sơn Trà), Khánh Hòa (Nha Trang), Bình Thuận (Phan Thiết). Mùa hoa quả: Tháng 4 – 8. Công dụng; Chữa cảm mạo, viêm kết mạc, viêm […]

Đậu hai lá*

Thương phòng, Lưỡng diệp, Đinh quý thảo Zornia gibbosa Span. (Zornia graminea Span.) Họ Đậu – Fabaceae Phân bố: Vùng đồng bằng và trung du, từ Bắc vào Nam. Mùa hoa quả: Mùa hoa Tháng 4 – 8. Công dụng: Chữa cảm mạo, viêm họng, viêm kết mac, viêm dạ dày, một cấp, rối loạn tiêu hóa, kiết lỵ, viêm […]

Cỏ đuôi chồn nâu

Setaria parvifiora (Poir.) Kerguelen (Cenchrus parviflorus Poir., Panicum pallide – fuscum Schumach, Setaria pallide-fusca (Schumach) Stapf ex c. Hubb.) Họ Hòa thảo – Poaceae Phân bố: Lâm Đồng (Di Linh, Tân Thượng). Mùa hoa quả: Tháng 10. Công dụng: Chữa vàng da, viêm kết mạc, mụn nhọt, di tinh và chứng đái đêm (cả cây và rễ).

Cỏ bụng cu*

Bình cu, Rau tuc me Mollugo pemaphylla L. (Mollugo stricta L., M. triphylla Lour.) Họ Cò bụng cu – Molluginaceae Phân bố: Thái Nguyên, Phú Thọ, Hà Nội, Nam Định, Ninh Bình (Chợ Ghềnh, Yên Mô, Tho Mat, Cúc Phương), Thanh Hóa, Quảng Bình (Cửa Tùng, Tech Xa-xa), Quảng Trị (Mai Lãnh), Thừa Thiên- Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Kon […]

Cẩm cù

Lưỡi trâu, Hồ hoa thịt, Cây hoa sao Hoya carnosa R. Br. Họ Thiên lý – Asclepiadaceae Phân bố: Lâm Đồng (Đà Lạt), Bà Rịa-Vũng Tàu (Núi Đinh). Mùa hoa quả: Tháng 6 . Công dụng: Chữa viêm phổi, viêm phế quản thể nhẹ, viêm tinh hoàn, viêm vú, viêm kết mạc, sưng amygdal, thấp khớp, đắp trị mụn […]

Bọ chó hoa to

Búp lệ chùm to Buddleja macrostachya Benth. Họ Búp lệ – Buddlejaceae Phân bố: Lào Cai (Trinh Thượng, Mường Hum). Mùa hoa quả: Tháng 12 – 5 năm sau. Công dụng: Chữa viêm gan thể hoàng đản, viêm kết mạc, giác mạc có vẩy cá (hoa).

Bại tượng*

Trạch bại, Cỏ bồng Patrinia scabiosifolia Link (Patrinia hispida Bunge) Họ Nữ lang – Valerianaceae Phân bố: Lào Cai (Sa Pa). Mùa hoa quả: Tháng 7-9. Công dụng. Chữa chứng khó ngủ, làm an thần, đau dây thần kinh, an thần, viêm họng, viêm phổi, viêm tụy cấp, viêm ruột, viêm kết mạc, mụn nhọt, lở ngứa, sản hậu ứ […]

An điền có áo

Hedyotis vestita R. Br. ex G. Don (Oldenlandia vestita (R. Br. ex G. Don) Drake, Metabolus caeruleus Blume, Hedyotis caerulea (Blume) Korth.) ‘ Họ Cà phê Rubiaceae Phân bố:Quảng Ninh (Tiên Yên), Bắc Giang (Lầm), Nam Định, Quảng Trị (Cu Bi), Tây Ninh, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu (Núi Đinh, Côn Đảo), An Giang (Châu Đốc), Kiên Giang (Hà Tiên). Mùa hoa […]