Cà muối quả mỏng, Giáng lệ, Bê ban Cipadessa baccifera (Roth) Miq. (Melia baccifera Roth, Cipadessa fiuticosa Blume) Họ Xoan – Meliaceae Phân bố: Sơn La (Mộc Châu), Cao Bằng, Lạng Sơn, Hòa Bình (Mường Thôn), Kon Tum (Đắk Glei, Đắk Chong), Lâm Đồng (Đà Lạt, Đơn Dương, Di Linh, Lang Hanh). Mùa hoa quả: Tháng 3 – 9. Công dụng: Chữa […]
Tag Archives: ghẻ
Hạt phóng, Thốp nốp Hygrophila salicifolia (Vahl ) Nees (Ruellia salicifolia Vahl. ,Hygrophyla angustifolia R. Br) Phân bố: Rải rác ở vùng trung du và đồng bằng ven biển. Mùa hoa quả. Tháng 5-12 Công dụng Chữa ghẻ (hạt); phù thũng, vết thương, làm ra mồ hôi (lá)
Đinh hùng răng hẹp Gomphostemma leptodon Dunn. Họ Bạc hà – Lamiaceae Phân bố: Lạng Sơn (Đồng Đăng, Đồng Mỏ), Hà Nội (Ba Vì), Hòa Bình (Kỳ Sơn), Ninh Bình (Cúc Phương), Nghệ An (Qùy Châu). Mùa hoa quả: Tháng 1 – 5. Công dụng: Chữa ghẻ, lở, sâu quảng (lá), đau đầu (rễ).
Vắp cầy, Dây khế, Trường khế Cnestis palala (Lour.) Merr. (Thysanus palata Lour., Cnestis ramifloraGrifti, C. platantha Grifi.) Họ Dây khế rừng – Connaraceae Phân bố: Ninh Bình (Chợ Ghềnh), Nghệ An (Cô Ba, Phủ Quỳ, Canh Trập), Quảng Bình (Tiết Son), Thừa ThiênHuế (Hỏi Mít, Bình Điền, Sông Thủy Cấm), Đà Nẵng (Tourane, Bà Nà), Kon Tum, Tây Ninh, Đồng […]
Diplectria barbata (C. B. Clarke) Frank. & Roos (Anplectrum barbatumC. B. Clarke) Họ Mua – Melastomataceae Phân bố: Thanh Hóa, Quảng Trị, Đà Nẵng, Quảng Nam, Kon Tum, Gia Lai, Lâm Đồng (Bảo Lộc), Đồng Nai (Biên Hòa). Mùa hoa quả: Hoa Tháng 5 – 6. Công dụng: Chữa ghẻ (lá).
An Giang, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bắc Ninh, Bình Thuận, Đà Nẵng, Đồng Nai, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hòa Bình, Khánh Hòa, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Nghệ An, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sơn La, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thảo dược, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái
Dầu mè*
Ba đậu dại, Ba đậu nam, Đậu cọc rào, Đậu lai, Vòng Jatropha curcas L. . Họ Thầu dầu – Euphorbiaceae Phân bố: Trồng phổ biến khắp nơi. Mùa hoa quả: Tháng 5 – 8. Công dụng: Chữa vết thương, vết loét, bệnh nấm da tránh nhiễm trùng (nhựa mủ); thấp khớp viêm tẩy (lá); ghẻ, lở mặt (đầu hạt).
Dấu dầu ba lá Euodia oreophila Guillaum. Họ Cam – Rutaceae Phân bố: Đắk Lắk (Buôn Ma Thuột, Chư Yang Sin), Lâm Đồng (Braian, Lang Bian), Bình Dương (Thị Tính), Đồng Nai. Công dụng: Chữa ghẻ (lá).
Điều Anacardium occidentale L. Họ Xoài – Anacardiaceae Phân bố: Trồng ở Trung và Nam Bộ Việt Nam. Mùa hoa quả: Tháng 12 – 6 năm sau. Công dụng: Chữạ vết thương, ghẻ (là giả); tiêu chảy, viêm họng (vỏ thân, quả); kiết lỵ mạn tính, lỵ ra máu (nhân hạt điều); hắc lào, nứt nẻ kẽ chân, gót chân […]
Prunus persica (L.) Batsch (Amygdalus persica L., Prunus persicaStokcs) Họ Hoa hồng – Rosaceae Phân bố: Cây trồng ăn quả ở Lai Châu (Phong Thổ), Lào Cai (Sa Pa), Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hòa Bình, Hà Nội, Ninh Bình, Thanh Hóa. Mùa hoa quả: Hoa tháng 1 – […]
Cam dường, Quýt hôi Limnocitrus littoralis (Miq.) Swingle (Pleiospermum littorale (Miq.) Tanaka, Paramigny littoralis Miq.) Họ Cam – Rutaceae Phân bố: Mọc ven biển Trung và Nam Bộ. Mùa hoa quả: Hoa tháng 6 – 7. Công dụng: Chữa ho, ghẻ (vỏ thân).